- Số ký hiệu
- 3
- Loại văn bản
- Nghị định
- Ngày ban hành
- 04/04/1946
- Cơ quan ban hành
- Bộ Xã hội
Tóm tắt
NGHỊ ĐỊNH SỐ 3 NGÀY 4/4/1946 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÃ HỘI TỔ CHỨC NHA LAO ĐỘNG TRUNG ƯƠNG BỘ TRƯỞNG BỘ XÃ HỘI Chiểu chi Sắc lệnh số 36 ngày 27/3/1946 tổ chức Bộ Xã hội; Chiểu chi Sắc lệnh số 37 ngày 27/3/1946 bổ dụng các ông giám đốc những nha Y tế, Cứu tế, Lao động trung ương; Chiểu theo lời đề nghị của ông Giám đốc nha Lao động trung ương, NGHỊ ĐỊNH Điều thứ nhất.- Nha Lao động trung ương gồm có hai phòng sự vụ, mỗi phòng do một chủ sự đảm nhiệm và một ban thanh tra do một thanh tra lao động hay kiểm soát lao động điều khiển. Điều thứ hai.-Phòng nhân sự và kế toán phụ trách những việc: - Nhận, phân phát và gửi công văn; - Kiểm soát và giữ hồ sơ nhân viên của nha và của các sở thuộc Nha Lao động trung ương; - Làm lương cho các nhân viên; - Giữ quỹ thường trực của Nha và mua bán các đồ đạc vật dụng cần dùng; - Trông nom thư viện và những đồ đạc vật dụng của nha. Điều thứ ba.-Phòng hành chính và kiểm soát có nhiệm vụ: - thảo và đưa trình ông Bộ trưởng Bộ Xã hội những dự án luật, sắc lệnh, nghị định và thông tư về các vấn đề lao động; - Sưu tầm các tài liệu về luật lệ và các cách tổ chức lao động ở các nước ngoài; - Lập những thống kê lao động; - Điều tra và đề nghị cách giải quyết các vấn đề lao động. Điều thứ tư.-Ban Thanh tra có nhiệm vụ: - Kiểm soát việc thi hành các luật lệ lao động; - Nhận và xét những tờ trình của các thanh tra lao động địa phương; - Mở những cuộc điều tra hay dàn xếp tại chỗ những việc xích mích mà ông Bộ trưởng Bộ Xã hội hay ông Giám đốc nha Lao động trung ương giao cho. Điều thứ năm.- Ông Giám đốc nha lao động trung ương và ông Chánh văn phòng Bộ Xã hội chịu uỷ nhiệm thi hành Nghị định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 24695 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVí dụ thực tế áp dụng văn bản này
Câu hỏi thật, trả lời có trích dẫn đến từng Điều — Khoản của 3.
- Đối chiếu NĐ 296/2026 với NĐ 168/2025
- Quyết toán thuế thu nhập cá nhân: ai phải tự làm, hạn nộp khi nào và cách lấy lại tiền thuế nộp thừaĐiều 3, 6, 8, 9, 10, 11, 29, Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15; Điều 49, 51, 66, 68, 69, Nghị định 253/2026/NĐ-CP; Điều 12, 15, 16, 18, 44, 45, 52, Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15; Điều 9, 10, 29, 32, 74, Nghị định 252/2026/NĐ-CP; Điều 22, Thông tư 89/2026/TT-BTC; Điều 7, 13, Nghị định 125/2020/NĐ-CP
- Chuyển nhượng phần vốn góp và cổ phần: phải chào bán cho ai trước, thủ tục và thuế phải nộpĐiều 30, 31, 46, 47, 51, 52, 53, 76, 77, 87, 111, 112, 113, 120, 127, Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 (Điều 52 khoản 1 và Điều 112 khoản 5 sửa đổi bởi Luật 76/2025/QH15); Điều 45, 50, 124, Nghị định 168/2025/NĐ-CP; Điều 13, 23, 29, Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15; Điều 53, 54, Nghị định 253/2026/NĐ-CP
- Kết hôn với người nước ngoài tại Việt Nam: điều kiện, hồ sơ, nộp ở đâu và mất bao lâu?Điều 5, 8, 121, 122, 123, 124, 126, 127, Luật Hôn nhân và gia đình 52/2014/QH13; Điều 11, 37, 38, 48, Luật Hộ tịch 60/2014/QH13; Điều 3, 4, 5, 8, Phụ lục, Nghị định 120/2025/NĐ-CP; Điều 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, Nghị định 123/2015/NĐ-CP; Nghị định 07/2025/NĐ-CP; Điều 4, 5, 9, 11, Nghị định 111/2011/NĐ-CP
- Xóa án tích sau bao lâu? Điều kiện, cách tính thời hạn và xin phiếu lý lịch tư pháp ở đâuĐiều 69, 70, 71, 72, 73, Bộ luật Hình sự 100/2015/QH13 (Điều 71 sửa đổi bởi Luật 12/2017/QH14); Điều 127, 177, Luật Tư pháp người chưa thành niên 59/2024/QH15; Điều 2, 7, 10, 11, 33, 41, 45, 48, Luật Lý lịch tư pháp 28/2009/QH12 (sửa đổi bởi Luật 107/2025/QH15); Điều 12, 18, 20, Thông tư 101/2026/TT-BCA; Điều 4, 5, Thông tư 16/2025/TT-BTC
- Giấy ủy quyền và hợp đồng ủy quyền khác nhau thế nào? Khi nào bắt buộc công chứngĐiều 134, 135, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 422, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13; Điều 3, 6, 46, 57, 75, Luật Công chứng 46/2024/QH15; Điều 3, 24, 25, Nghị định 23/2015/NĐ-CP; Điều 14, Thông tư 01/2020/TT-BTP; Điều 27, Luật Đất đai 31/2024/QH15; Điều 164, Luật Nhà ở 27/2023/QH15