- Số ký hiệu
- 23/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản
- Nghị định
- Ngày ban hành
- 16/02/2015
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
Tóm tắt
NGHỊ ĐỊNH Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch giao dịch Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký; chứng thực hợp đồng, giao dịch; giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực; quản lý nhà nước về chứng thực. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Cấp bản sao từ sổ gốc” là việc cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc, căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao. Bản sao từ sổ gốc có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc. 2. “Chứng thực bản sao từ bản chính” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính. 3. “Chứng thực chữ ký” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người yêu cầu chứng thực. 4. “Chứng thực hợp đồng, giao dịch” là việc cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết hợp đồng, giao dịch; năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch. 5. “Bản chính” là những giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp lần đầu, cấp lại, cấp khi đăng ký lại; những giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập có xác nhận và đóng dấu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. 6. “Bản sao” là bản chụp từ bản chính hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc. 7. “Sổ gốc” là sổ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền lập ra khi thực hiện việc cấp bản chính theo quy định của pháp luật, trong đó có nội dung đầy đủ, chính xác như bản chính mà cơ quan, tổ chức đó đã cấp. 8. “Văn bản chứng thực” là giấy tờ, văn bản, hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực theo quy định của Nghị định này. 9. “Người thực hiện chứng thực” là Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng; viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài.
Đăng nhập để đọc toàn văn 49 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 52553 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2015/NĐ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVí dụ thực tế áp dụng văn bản này
Câu hỏi thật, trả lời có trích dẫn đến từng Điều — Khoản của 23/2015/NĐ-CP.
- Kết hôn với người nước ngoài tại Việt Nam: điều kiện, hồ sơ, nộp ở đâu và mất bao lâu?Điều 5, 8, 121, 122, 123, 124, 126, 127, Luật Hôn nhân và gia đình 52/2014/QH13; Điều 11, 37, 38, 48, Luật Hộ tịch 60/2014/QH13; Điều 3, 4, 5, 8, Phụ lục, Nghị định 120/2025/NĐ-CP; Điều 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, Nghị định 123/2015/NĐ-CP; Nghị định 07/2025/NĐ-CP; Điều 4, 5, 9, 11, Nghị định 111/2011/NĐ-CP
- Giấy ủy quyền và hợp đồng ủy quyền khác nhau thế nào? Khi nào bắt buộc công chứngĐiều 134, 135, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 422, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13; Điều 3, 6, 46, 57, 75, Luật Công chứng 46/2024/QH15; Điều 3, 24, 25, Nghị định 23/2015/NĐ-CP; Điều 14, Thông tư 01/2020/TT-BTP; Điều 27, Luật Đất đai 31/2024/QH15; Điều 164, Luật Nhà ở 27/2023/QH15
- Đăng ký kết hôn cần điều kiện và giấy tờ gì, đăng ký ở đâu?Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình 52/2014/QH13; Điều 17, 18 Luật Hộ tịch 60/2014/QH13; Nghị định 123/2015/NĐ-CP
- Đang ở Mỹ cần làm giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, không thể về Việt Nam được, phải làm sao?Luật Hộ tịch 60/2014/QH13; Nghị định 123/2015/NĐ-CP; Điều 12 Nghị định 87/2020/NĐ-CP; Thông tư liên tịch 02/2016/TTLT-BNG-BTP
- Mẹ từ nhỏ đến lớn không có bất kỳ giấy tờ tùy thân nào, làm CCCD từ đâu bắt đầu?Điều 16 Luật Hộ tịch 60/2014/QH13; Điều 24-26 Nghị định 123/2015/NĐ-CP; Điều 9, Điều 10, Điều 23 Luật Căn cước 26/2023/QH15
- Có quyết định nhận cha con của tòa, nhưng mẹ bé đã bỏ đi từ khi 4 tháng tuổi — làm giấy khai sinh thế nào?Điều 15, Điều 16 Luật Hộ tịch 60/2014/QH13; Điều 101 Luật Hôn nhân và gia đình 52/2014/QH13; Điều 4 Nghị định 123/2015/NĐ-CP
Văn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 79/2007/NĐ-CPNghị định Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ kýHết hiệu lực toàn bộ
- 04/2012/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ kýHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2012/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thựcHết hiệu lực một phần
- 75/2000/NĐ-CPNghị định Về công chứng, chứng thựcHết hiệu lực toàn bộ