- Số ký hiệu
- 91/2015/QH13
- Loại văn bản
- Bộ luật
- Ngày ban hành
- 24/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
- Cơ quan ban hành
- Quốc hội
- Người ký
- Nguyễn Sinh Hùng
Tóm tắt
BỘ LUẬT DÂN SỰ Quốc hội ban hành Bộ luật dân sự. Phần thứ nhất QUY ĐỊNH CHUNG Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bộ luật này quy định địa vị pháp lý, chuẩn mực pháp lý về cách ứng xử của cá nhân, pháp nhân; quyền, nghĩa vụ về nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân trong các quan hệ được hình thành trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm (sau đây gọi chung là quan hệ dân sự).
Điều 2. Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự 1. Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền dân sự được công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật. 2. Quyền dân sự chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự 1.
Mọi cá nhân, pháp nhân đều bình đẳng, không được lấy bất kỳ lý do nào để phân biệt đối xử; được pháp luật bảo hộ như nhau về các quyền nhân thân và tài sản. 2. Cá nhân, pháp nhân xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình trên cơ sở tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận. Mọi cam kết, thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội có hiệu lực thực hiện đối với các bên và phải được chủ thể khác tôn trọng.
3. Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách thiện chí, trung thực. 4. Việc xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác. 5. Cá nhân, pháp nhân phải tự chịu trách nhiệm về việc không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ dân sự.
Điều 4. Áp dụng Bộ luật dân sự 1. Bộ luật này là luật chung điều chỉnh các quan hệ dân sự. 2. Luật khác có liên quan điều chỉnh quan hệ dân sự trong các lĩnh vực cụ thể không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này. 3. Trường hợp luật khác có liên quan không quy định hoặc có quy định nhưng vi phạm khoản 2 Điều này thì quy định của Bộ luật này được áp dụng. 4. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Bộ luật này và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 689 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Hoặc đọc nguyên văn từng Điều ngay trong Claude, ChatGPT: Thêm Lawgical vào Claude · vào ChatGPT
Cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản). Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Codex. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 91/2015/QH13 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVí dụ thực tế áp dụng văn bản này
Câu hỏi thật, trả lời có trích dẫn đến từng Điều — Khoản của 91/2015/QH13.
- Cho thuê lại văn phòng đang thuê có cần chủ nhà đồng ý?Điều 475, Điều 423 khoản 1 Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13; Điều 9, Điều 10 khoản 1 điểm đ, Điều 20 khoản 3 điểm c, Điều 21 khoản 1 điểm đ, khoản 4 điểm b Luật Kinh doanh bất động sản 29/2023/QH15
- Điều khoản "không hoàn tiền dưới mọi hình thức" có hiệu lực không?Điều 10 khoản 1, Điều 25 khoản 1, 2, 15, Điều 30 khoản 2 điểm đ, Điều 38 khoản 3, 4 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 19/2023/QH15; Điều 405 khoản 3 Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13; Điều 49 Nghị định 98/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 24/2025/NĐ-CP)
- Chia tách công ty thì nợ cũ do ai trả?Điều 198 khoản 2, 4, Điều 199 khoản 3, 4 Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14 (văn bản hợp nhất 67/VBHN-VPQH); Điều 288 Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13; Điều 17 khoản 2 Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15
- Chủ đầu tư chậm bàn giao nhà phải bồi thường gì?Điều 20 khoản 1, Điều 23 khoản 2, Điều 25 khoản 1, Điều 26 khoản 1, 5, 7, Điều 46 khoản 1 Luật Kinh doanh bất động sản 29/2023/QH15; Điều 360, 418, 419, 424 Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13
- Nhà thầu chậm tiến độ thì chủ đầu tư được phạt tối đa bao nhiêu?Điều 86 khoản 1, 2, 3 và Điều 95 khoản 7 Luật Xây dựng 135/2025/QH15; Điều 146 khoản 2 Luật Xây dựng 50/2014/QH13; Điều 418 Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13
- Doanh nghiệp vay tiền của cá nhân được không, lãi tối đa bao nhiêu?Điều 463, khoản 5 Điều 466, khoản 1, 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 91/2015/QH13; điểm a khoản 3 Điều 3, khoản 1 Điều 12 Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15 (văn bản hợp nhất 112/VBHN-VPQH); Điều 67, 86, 167 Luật Doanh nghiệp 59/2020/QH14
Văn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.