← Tra cứu văn bảnVăn bản hợp nhất

Nghị định về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng

01/VBHN-BGTVT (2013)

Hỏi thẳng về 01/VBHN-BGTVT ngay trong Claude hoặc ChatGPT và nhận nguyên văn Điều, Khoản. Cài Lawgical tại đây:

Số ký hiệu
01/VBHN-BGTVT
Loại văn bản
Văn bản hợp nhất
Ngày ban hành
26/06/2013
Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Chưa xác định

Tóm tắt

của Chính phủ về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 6 năm 2007, được sửa đổi, bổ sung bởi: Nghị định số 50/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012.

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký quốc tịch tàu bay, các quyền đối với tàu bay, quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay Việt Nam; đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm bằng tàu bay; cung cấp thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam; việc sơn, gắn dấu hiệu đăng ký và dấu hiệu quốc tịch đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.

Nghị định số 50/2012/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chính phủ ban hành Nghị định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 70/2007/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay dân dụng.” 2.

Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: a) Tổ chức, cá nhân Việt Nam sở hữu và khai thác tàu bay; b) Tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê tàu bay không có tổ bay hoặc thuê mua tàu bay dân dụng thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài; c) Tổ chức, cá nhân có các quyền đối với tàu bay Việt Nam; d) Tổ chức, cá nhân thực hiện việc cứu hộ, giữ gìn tàu bay Việt Nam; đ) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tìm hiểu thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Người đăng ký” là tổ chức, cá nhân được ghi tên trong các loại Giấy chứng nhận đăng ký. 2. “Người đề nghị đăng ký” là tổ chức, cá nhân làm đơn và nộp hồ sơ đề nghị đăng ký.

Đăng nhập để đọc toàn văn 31 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Hoặc đọc nguyên văn từng Điều ngay trong Claude, ChatGPT: Thêm Lawgical vào Claude · vào ChatGPT

Cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản). Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Codex. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/VBHN-BGTVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.