← Tra cứu văn bảnThông tư

Hướng dẫn về tiêu chuẩn sức khỏe và điều kiện làm việc của người điều khiển phương tiện cơ giới dường bộ

319/2000/TT-BGTVT

Số ký hiệu
319/2000/TT-BGTVT
Loại văn bản
Thông tư
Ngày ban hành
17/08/2000
Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Còn hiệu lực

Tóm tắt

No tile THÔNG TƯ Hướng dẫn về tiêu chuẩn sức khỏe và điều kiện làm việc của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ Quyết định số 70/TTg ngày 06/7/1962 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điềulệ quy định điều kiện sức khỏe cho người lái các loại phương tiện giao thông đườngbộ có động cơ; Thông tư số 22/BYT-TT ngày 14/8/1991 của Bộ Ytế hướng dẫn thực hiện quy địnhvề tuổi của người lái xe cơ giới đường bộ và Thông tư số 13/BYT-TT ngày21/10/1996 của Bộ Ytếhướng dẫn thực hiện quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao độngvà bệnh nghề nghiệp. Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cụ thể về tiêu chuẩn sức khỏe vàcác điều kiện liên quan đến việc hành nghề đối với người điều khiển phương tiệngiao thông cơ giới đường bộ như sau: 1. Quy định về tuổicủa người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ: Bảng 1 Hạng giấy phép lái xe Loại phương tiện giao thông được điều khiển Tuổi của người điều khiển ``` Giấy chứng nhận (đã học luật lệ giao thông đường bộ) ``` ``` Xe máy có dung tích xi lanh dưới 50cm3 ``` ``` 16 tuổi trở lên ``` A1 Xe máy, mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh dưới 175 cm3 18 tuổi trở lên A2 Xe máy, mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên 18 tuổi trở lên A3 Mô tô 3 bánh, xe lam, xích lô máy 18 tuổi trở lên A4 Máy kéo có trọng tải đến 1000 kg 18 tuổi trở lên B1 (không chuyên nghiệp) Xe mô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả ghế lái và ô tô chở hàng đến dưới 3500 kg 18 tuổi trở lên B2 ``` Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả ghế lái và ô tô chở hàng đến dưới 3500 kg ``` 18 tuổi đến 60 tuổi C Xe ô tô chở hàng, đầu kéo, sơ mi rơ móc và xe chuyên dùng có trọng tải, sức nâng từ 3500 kg trở lên 20 tuổi đến 60 tuổi ``` D ``` ``` Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể cả ghế lái ``` ``` 25 tuổi đến 60 tuổi ``` E Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, kể cả ghế lái 25 tuổi đến 55 đối với nam, đến 50 đối với nữ. F Các loại xe quy định cho hạng B2 - C - D - E có kéo rơ móc có trọng tải lớn hơn 750 kg Tuổi tương ứng với quy định cho người điều khiển loại phương tiện cơ giới đường bộ được sử dụng để kéo móc Ghi chú: Các cơ sở đàotạo lái xe căn cứ quy định tại bảng 1 để tuyển sinh các khóa đào tạo lái xe chophù hợp. 2. Quy định về điềukiện nâng hạng Giấy phép lái xe:

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5707 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 319/2000/TT-BGTVT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Thông tư khác do Bộ Giao thông vận tải ban hành.