← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v Ban hành chính sách và đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch khu vực Trung tâm hành chính huyện Đồng Phú

80/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
80/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/10/2001
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v Ban hành chính sách và đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch khu vực Trung tâm hành chính huyện Đồng Phú ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC - - - - - - - - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành chính sách và đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch khu vực trung tâm hành chính huyện Đồng Phú, thuộc xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú, cụ thể như sau: 1. Chính sách đền bù: Chính sách đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch khu vực hành chính huyện Đồng Phú, thuộc xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú được áp dụng theo Điều 1 Quyết định số 30/2001/QĐ-UB ngày 26/4/2001 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh bổ sung Phần I Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 của Mục 3.1 Phần I áp giá đền bù về đất tại quy trình lập và thẩm dịnh phương án đền bù ban hành kèm theo Quyết định số 52/1999/QĐ-UB ngày 25/3/1999 của UBND tỉnh; 2. Đơn giá đền bù: a) Đền bù nhà cửa, công trình kiến trúc, cây trái hoa màu và chính sách hỗ trợ di dời: Đơn giá đền bù nhà cửa, công trình kiến trúc, cây trái hoa màu và chính sách hỗ trợ di dời áp dụng theo Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng đơn giá đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng theo Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ. b) Đền bù đất đai: b1. Đơn giá đền bù đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản: Đơn giá đền bù đất nông nghiệp, lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản (không phân biệt cự ly, khoảng cách, hạng đất) : 3.200 đồng/m2 . b2. Đơn giá đền bù đất thổ cư: - Đất hạng II: Đối với đất tiếp giáp mặt tiền đường ĐT 741, cách hàng lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) vào sâu 50m (chỉ tính đất liền thửa): Đơn giá 180.000 đồng/m2. Trường hợp đất nằm trong phạm vi 50 mét nhưng không tiếp giáp mặt tiền ĐT 741 áp dụng bằng 80% đơn giá trên. - Đất hạng III: Đơn giá 100.000 đồng/m2. Áp dụng cho đất cách HLBĐB từ trên 50m đến 100m. - Đất hạng IV: Đơn giá 80.000 đồng/m2. Áp dụng cho đất cách HLBVĐB từ trên 100m đến 150m. - Đất hạng V: Đơn giá 50.000 đồng/m2. Áp dụng cho đất cách HLBVĐB từ trên 200m đến 300m. - Đất cách HLBVĐB từ trên 300m trở đi áp dụng theo khung giá đất khu dân cư nông thôn, cự ly và đơn giá dụng cụ thể như sau:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69858 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 80/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.