← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/V GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005

30/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
30/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/04/2001
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/V GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Giao chỉ tiêu kế hoạch thu Quỹ phòng chống lụt bão hàng năm cho thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện. Chỉ tiêu này được áp dụng thực hiện từ năm 2001 đến năm 2005. Điều 2. Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc UBND các xã, phường, thị trấn tiến hành thu đúng, thu đủ theo Nghị định số 50/CP ngày 10-5-1997 của Chính phủ ban hành Quy chế thành lập và hoạt động Quỹ phòng chống lụt bão của địa phương, Quyết định số 1699/QĐ.UBT.97 ngày 15-7-1997 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc ban hành bản Quy chế lập Quỹ phòng chống lụt bão tỉnh Cần Thơ, đảm bảo thực hiện thu Quỹ phòng chống lụt bão từ năm 2001 đến năm 2005 đạt chỉ tiêu kế hoạch được giao. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, cácGiám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, đoàn thể cấp tỉnh, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, Chủ tịch UBND Thị xã Vị Thanh và các huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH CẦN THƠ P.CHỦ TỊCH Huỳnh Phong Tranh CHỈ TIÊU THU QUỸ PHÒNG, CHỐNG LỤT BÃO TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2001/QĐ.UB ngày 9 / 4/ 2001 của UBND tỉnh Cần Thơ) STT Đơn vị Lực lượng LĐ có nghĩa vụ Số vốnSXKD các DN (triệu đồng) Tổng mức thu (triệu đồng) LĐ phi NN (người) LĐ NN (người) 1 Huyện Thốt Nốt 40.911 121.435 49.600 213 2 Huyện Ô Môn 30.988 100.717 26.263 168 3 Huyện Châu Thành 7.591 46.633 9.025 64 4 Huyện Châu thành A 10.258 67.552 10.826 90 5 Huyện Phụng Hiệp 27.332 61.083 34.900 122 6 Huyện Vị Thủy 935 46.154 5.800 49 7 Huyện Long Mỹ 8.125 45.024 2.584 62 8 TX. Vị Thanh 9.240 19.494 6.785 39 9 TP. Cần Thơ 142.170 54.862 939.200 484 Tổng cộng 277.450 562.954 1.084.938 1.292 Ghi chú: 1/. Mức thu (theo Quy định của Nghị định số 50/CP ngày 10-5-1997 của Chính phủ) - Lao động nông nghiệp thu 1 kg lúa/người/năm - Lao động phi nông nghiệp thu 2 kg lúa/người/năm - Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đóng trên địa bàn tỉnh thu 2/10.000 trên tổng số vốn sản xuất kinh doanh nhưng tối đa không quá năm triệu đồng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95223 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND tỉnh Cần Thơ ban hành.