- Số ký hiệu
- 7119/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/11/2007
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÊ DUYỆT ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TỶ LỆ 1/2000 KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC TỈNH LỘ 10 THUỘC PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG, QUẬN BÌNH TÂN. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN - - - - - - - - - - - - - Xét đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ1/2000 Khu dân cư phía Bắc Tỉnh Lộ 10, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân do Phân Viện Quy hoạch đô thị-nông thôn Miền Nam lập; - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc Tỉnh Lộ 10, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000). 1. Vị trí, giới hạn và phạm vi quy hoạch : – Tổng diện tích nghiên cứu : 98,0 ha thuộc phường Bình Trị Đông. – Vị trí khu đất quy hoạch có các mặt giáp giới, như sau : + Phía Đông : giáp đường Trương Phước Phan, đường Phan Anh. + Phía Tây : giáp đường Bình Trị Đông. + Phía Nam : giáp Tỉnh Lộ 10 + Phía Bắc : giáp Khu dân cư Ngã tư Bốn Xã, đường Hương Lộ 2. 2. Tính chất, chức năng quy hoạch : Chức năng quy hoạch chủ yếu là khu dân cư xây dựng mới, phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật như giao thông, các dịch vụ cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc, công viên cây xanh, sân thể dục thể thao và hệ thống hạ tầng xã hội gồm các công trình công cộng, nhà ở cho công nhân, tái định cư và các đối tượng có nhu cầu khác làm nơi ăn ở, sinh hoạt đi lại làm việc, học tập được thuận lợi và an toàn. 3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất : 3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc: STT Nội dung Đơn vị Chỉ tiêu quy hoạch 0 1 2 3 1 TỔNG DIỆN TÍCH Ha 98,0 2 DÂN SỐ DỰ KIẾN Người 16.000 3 ĐẤT DÂN DỤNG m2/người 50,94 Đất ở m2/người 34,8 Đất giao thông m2/người 9,6 Đất CTCC m2/người 3,7 Đất cây xanh m2/người 2,84 4 TẦNG CAO TRUNG BÌNH Tầng Tối thiểu 2 tầng Tối đa 5 tầng 5 MẬT ĐỘ XÂY DỰNG % 30-50 3.2. Cơ cấu sử dụng đất : - Tổng diện tích khu đất : 98,0 ha; chiếm 100%. - Tổng diện tích đất dân dụng : 81,01 ha; chiếm 87%. Trong đó: + Đất khu ở : 55,7 ha; chiếm 59,48 %. + Đất công trình công cộng : 5,88 ha; chiếm 4,47 %. + Đất cây xanh – TDTT : 4,54 ha; chiếm 7,3 %. + Đất giao thông đối nội : 15,35 ha; chiếm 15,75 %. - Tổng diện tích đất ngoài dân dụng :
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 89545 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 7119/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 16/2003/QH11Luật Xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2005/NĐ-CPNghị định Về quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2005/TT-BXDThông tư Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 137/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v thành lập Trung tâm y tế dự phòng huyện Bù Đăng trên cơ sở hợp nhất các Đội y tế chuyên ngành thuộc Trung tâm y tế huyện Bù ĐăngHết hiệu lực toàn bộ
- 319/2003/QĐ-UBQuyết định Về ban hành quy định về quản lý việc san lấp và xây dựng công trình trên sông, kênh, rạch, đầm, hồ công cộng thuộc địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.Còn hiệu lực