← Tra cứu văn bảnLuật

Xây dựng

16/2003/QH11

Số ký hiệu
16/2003/QH11
Loại văn bản
Luật
Ngày ban hành
26/11/2003
Cơ quan ban hành
Quốc hội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

LUẬT XÂY DỰNG Luật này quy định về hoạtđộng xây dựng. CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định vềhoạtđộng xây dựng; quyền và nghĩa vụ của tổchức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình và hoạtđộng xây dựng. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụngđối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổchức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựngcông trình và hoạt động xây dựng trên lãnh thổ ViệtNam. Trường hợp điều ước quốc tếmà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kếthoặc gia nhập có quy định khác với Luật này,thì áp dụng quy định của điều ướcquốc tế đó. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dướiđây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xây dựng bao gồmlập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầutư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kếxây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thicông xây dựng công trình, quản lý dự án đầutư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạtđộng xây dựng và các hoạt động khác có liênquan đến xây dựng công trình. 2. Công trình xây dựng là sản phẩmđược tạo thành bởi sức lao động củacon người, vật liệu xây dựng, thiết bịlắp đặt vào công trình, được liên kếtđịnh vị với đất, có thể bao gồmphần dưới mặt đất, phần trên mặt đất,phần dưới mặt nước và phần trên mặtnước, được xây dựng theo thiết kế.Công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng,nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi,năng lượng và các công trình khác. 3. Thiết bị lắp đặt vào côngtrình bao gồm thiết bị công trình và thiết bịcông nghệ. Thiết bị công trình là các thiết bịđược lắp đặt vào công trình xây dựngtheo thiết kế xây dựng. Thiết bị công nghệlà các thiết bị nằm trong dây chuyền công nghệđược lắp đặt vào công trình xây dựng theothiết kế công nghệ. 4. Thi công xây dựng công trình bao gồm xây dựngvà lắp đặt thiết bị đối với cáccông trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo,di dời, tu bổ, phục hồi; phá dỡ công trình; bảohành, bảo trì công trình. 5. Hệ thống công trình hạ tầng kỹthuật bao gồm hệ thống giao thông, thông tin liên lạc,cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấpnước, thoát nước, xử lý các chất thảivà các công trình khác. 6. Hệ thống công trình hạ tầng xã hộibao gồm các công trình y tế, văn hoá, giáo dục, thểthao, thương mại, dịch vụ công cộng, câyxanh, công viên, mặt nước và các công trình khác.

Đăng nhập để đọc toàn văn 123 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19414 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2003/QH11 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Luật khác do Quốc hội ban hành.