- Số ký hiệu
- 626/UB/QĐ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/05/1996
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH “V/v đền bù thiệt hại các loại cây trồng trên đất Nhà nước thu hồi” --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đền bù cây trồng các loại trên đất Nhà nước thu hồi để xây dựng các công trình trong tỉnh (có phụ lục kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều không còn giá trị. Điều 3. Chánh Văn phòng Ùy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Văn Ngẩu PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ CÂY TRỒNG CÁC LOẠI (Kèm theo QĐ số 626/UB-QĐ ngày 16 tháng 5 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Số thứ tự Loại cây Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú 01 02 03 04 05 06 07 Dừa - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 - Mới trồng Sầu riêng, măng cụt - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 - Mới trồng Xoài, chôm chôm, bòn bon, sabochê - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 - Mới trồng Mít, cốc, sakê, dâu, vú sữa - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 Bưởi, nhãn, cam, quít, chanh - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 Mận, táo, điều, me, lêkima, cacao, mãng cầu, seri - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 Chùm ruột, khế, ổi, ô môi, lựu, lê - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 Đu đủ Dây tiêu - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 - Mới trồng Chuối Lúa Mía Thơm, khóm Tre, tầm vong - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 Trúc, mun, nứa - Loại 1 - Loại 2 - Loại 3 Bạch đàn So đũa Dừa nước Mộ đá - Có xây kim tỉnh - Không xây kim tỉnh - Mộ đất đ/cây “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ “ đ/hộc “ “ “ đ/bụi đ/kg “ đ/bụi “ “ “ “ “ “ đ/cây “ đ/tàu lá đ/mộ “ “ 100.000 60.000 40.000 10.000 200.000 150.000 50.000 20.000 100.000 70.000 50.000 20.000 80.000 50.000 10.000 70.000 30.000 10.000 40.000 25.000 5.000 25.000 20.000 5.000 10.000 – 20.000 30.000 20.000 10.000 3.000 20.000 1.500 150 1.500 30.000 20.000 10.000 20.000 15.000 8.000 5.000 – 7.000 1.000 -2.000 300 2.000.000 1.000.000 400.000 Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định. Từ 3 năm đến dưới 6 năm. Từ 2 năm đến dưới 3 năm Dưới 2 năm. Từ 15 năm tuổi trở lên, có trái ổn định Từ 7 - dưới 15 năm, có trái Từ 3 năm đến dưới 7 năm Dưới 3 năm Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105104 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 626/UB/QĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ