← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

01/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
01/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
22/01/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Số: 01/2013/Qð-UBND CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc Bến Tre, ngày 22 tháng 01 năm 2013 QUYẾT ðỊNH Về việc quy ñịnh mức ñóng góp, hỗ trợ ñối với ñối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các ñối tượng cai nghiện ma tuý tại gia ñình và cộng ñồng trên ñịa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE chế ñộ ñóng góp và hỗ trợ ñối với người sau cai nghiện ma tuý tại trung tâm quản lý sau cai nghiện; Theo ñề nghị của Giám ñốc Sở Tài chính tại Tờ trìnhsố 94/TTr-STC ngày 14 tháng 01 năm 2013, QUYẾT ðỊNH: ðiều 1. ðối tượng áp dụng và phạm vi ñiều chỉnh Quyết ñịnh này quy ñịnh về mức ñóng góp, hỗ trợ, chế ñộ miễn, giảm ñối với người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm; người nghiện ma tuý chữa trị cai nghiện tại gia ñình, cộng ñồng; người bị ápdụng biện pháp ñưa vào Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao ñộng xã hội trong thời gian chấp hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm; người ñãhoàn thành xong thời gian cai nghiện ma tuý tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao ñộng xã hội áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm. ðiều 2. Mức ñóng góp và hỗ trợ ñối với người nghiệnma tuý tự nguyện cai nghiện, người bị áp dụng biện pháp ñưa vào Trung tâm trong thời gian chấp hành quyết ñịnh và người bị ñưa vào lưu trú tạm thời tại Trung tâm 1. Mức ñóng góp của người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm: a) Tiền ăn: 900.000 ñồng/người/tháng. 04 CÔNG BÁO/Số 09/Ngày 08-02-2013 b) Sinh hoạt văn thể: 50.000 ñồng/người/năm. c) ðiện, nước, vệ sinh: 120.000 ñồng/người/tháng. d) Phục vụ, quản lý (cắt cơn cai nghiện, ñiều trị, cấp dưỡng): Tháng thứ nhất là 700.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 500.000 ñồng/người/tháng. ñ) Tiền ñóng góp xây dựng cơ sở vật chất: 50.000 ñồng/người/tháng. e) Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác: 400.000 ñồng/người. g) Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện. - Trường hợp cai nghiện với thuốc Bông Sen do Công ty Fataco sản xuất: Tháng thứ nhất là 1.400.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ hai trở ñi là 150.000 ñồng/người/tháng. - Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn hiệu Cedemex: Tháng thứ nhất là 584.000 ñồng/người/tháng và từ tháng thứ 2 trở ñi là 150.000 ñồng/người/tháng. - Trường hợp cai nghiện với thuốc cắt cơn theo phácñồ của Bộ Y tế:

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96724 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.