← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

62/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
62/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/12/2016
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau: 1. Đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: a) Đối với người buôn bán: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức giá theo hạng chợ (\) Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 1 Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên: 1.1 Đối với quầy, sạp cố định: a Chợ Trung tâm thành phố Đà Lạt đồng/m2/tháng 60.000 - - b Các chợ còn lại (mức giá áp dụng đối với từng diện tích của quầy, sạp): - Diện tích đến 5 m2 đồng/m2/tháng 30.000 25.000 20.000 - Diện tích từ trên 5 đến 10 m2 đồng/m2/tháng 20.000 15.000 10.000 - Diện tích từ trên 10 m2 đồng/m2/tháng 5.000 5.000 5.000 1.2 Không có quầy, sạp cố định: đồng/người/ngày 6.000 4.000 3.000 2 Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định: đồng/người/ngày - 4.000 3.000 b) Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ: Số TT Nội dung Mức thu theo hạng chợ (\) (đồng/xe/lần) Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 1 Xe thô sơ 3.000 2.000 1.000 2 Xe vận tải dưới 01 tấn 5.000 4.000 2.000 3 Xe vận tải từ 1 tấn đến dưới 3 tấn 10.000 8.000 6.000 4 Xe vận tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn 15.000 12.000 10.000 5 Xe vận tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn 20.000 15.000 12.000 6 Xe vận tải từ 7 tấn trở lên 25.000 20.000 15.000 2. Đối với chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: a) Đối với người buôn bán: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức giá tối đa 1 Tại Chợ mới Đà Lạt Center (hạng 1) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 115.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 6.000 2 Chợ Trung tâm thành phố Bảo Lộc (hạng 1) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 63.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 6.000 3 Chợ Trung tâm huyện Di Linh (hạng 1) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 85.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 6.000 4 Chợ Đinh Lạc, huyện Di Linh (hạng 3) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 30.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 3.000 5 Chợ Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm (hạng 2) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 38.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 4.000 6 Chợ Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương (hạng 2) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 34.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 4.000 7 Chợ Phước Cát, huyện Cát Tiên (hạng 3) - Đối với quầy, sạp cố định đồng/m2/tháng 28.000 - Không có quầy, sạp cố định đồng/người/ngày 3.000 b) Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117963 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 62/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.