- Số ký hiệu
- 64/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/11/2015
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Người buôn bán trong chợ (kể cả kinh doanh có quầy, sạp cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định); các loại xe chở hàng hóa nhập chợ. 2. Mức thu chi 2.1. Đối với người buôn bán a) Tại các chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu theo hạng chợ (\) Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 1 Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên: 1.1 Đối với quầy, sạp cố định: a Chợ Trung tâm thành phố Đà Lạt đ/m2/tháng 60.000 - - b Các chợ còn lại (mức thu áp dụng đối với từng diện tích của quầy, sạp): Diện tích đến 5 m2 đ/m2/tháng 30.000 25.000 20.000 Diện tích từ trên 5 đến 10 m2 đ/m2/tháng 20.000 15.000 10.000 Diện tích từ trên 10 m2 đ/m2/tháng 5.000 5.000 5.000 1.2 Không có quầy, sạp cố định: đ/người/ngày 6.000 4.000 3.000 2 Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định: đ/người/ngày - 4.000 3.000 b) Tại Chợ mới Đà Lạt (Chợ hạng 1, do Công ty Cổ phần Len Nguyễn đầu tư, xây dựng): Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu 1 Đối với quầy, sạp cố định đ/m2/tháng 115.000 2 Không có quầy, sạp cố định đ/người/ngày 6.000 2. Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu theo hạng chợ (\) Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 1 Xe thô sơ đồng/xe/lần 3.000 2.000 1.000 2 Xe vận tải dưới 01 tấn đồng/xe/lần 5.000 4.000 2.000 3 Xe vận tải từ 1 tấn đến dưới 3 tấn đồng/xe/lần 10.000 8.000 6.000 4 Xe vận tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn đồng/xe/lần 15.000 12.000 10.000 5 Xe vận tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn đồng/xe/lần 20.000 15.000 12.000 6 Xe vận tải từ 7 tấn trở lên đồng/xe/lần 25.000 20.000 15.000 (\) Hạng chợ được phân loại theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Chương I Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92930 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 101/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức trợ cấp hàng tháng đối với đảng viên có huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên và trợ cấp mai táng phí đối với đảng viên ở xã, phường, thị trấn không có hưởng chế độ, chính sách do Nhà nước quy định trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongCòn hiệu lực
- 43/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, bảo quản, vận chuyển, chế biến xuất khẩu và xử lý chất thải cá nóc giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng TàuHết hiệu lực toàn bộ