- Số ký hiệu
- 618/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/02/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất rau an toàn tập trung tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 77/STP-XDVB ngày 23 tháng 01 năm 2013), QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất rau an toàn tập trung tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015, với những nội dung chính như sau: I. NỘI DUNG CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ 1. Cơ chế, chính sách đối với sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh 1.1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ: a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân đầu tư sản xuất rau an toàn quy mô từ 3ha liền khoảnh trở lên đối với vùng đồng bằng, ven biển hoặc 2ha liền khoảnh trở lên đối với vùng miền núi, nằm trong quy hoạch sản xuất rau an toàn tập trung của tỉnh. b) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án đầu tư phát triển rau an toàn và cam kết lộ trình triển khai dự án được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là huyện) chấp thuận. - Có đầu tư hạ tầng đảm bảo tiêu chuẩn sản xuất rau an toàn. - Đã được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất rau an toàn. - Có hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm cho vùng sản xuất. - Có hợp đồng kiểm soát chất lượng với Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông, lâm, thủy sản Thanh Hóa. - Đã tổ chức sản xuất rau an toàn sau 2 vụ và không vi phạm các quy định về chất lượng rau. 1.2. Nội dung, mức hỗ trợ và thời điểm hỗ trợ a) Hỗ trợ một lần: - Kinh phí xây dựng, nâng cấp cơ sở hạ tầng (đường giao thông, hệ thống thủy lợi, điện, xử lý chất thải) của vùng sản xuất tập trung; nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật VietGAP. Mức hỗ trợ: 120 triệu đồng/ha đối với vùng đồng bằng, ven biển; 150 triệu đồng/ha đối với vùng miền núi. - Kinh phí thuê chứng nhận VietGAP cho rau an toàn: 5 triệu đồng/ha. - Thời điểm hỗ trợ: Sau khi đã được chứng nhận VietGAP. b) Hỗ trợ hàng năm: - Kinh phí thuê kiểm soát chất lượng và dán tem. Mức hỗ trợ: 16 triệu đồng/ha/năm đối với vùng đồng bằng, ven biển; 18 triệu đồng/ha/năm đối với vùng miền núi. - Kinh phí sơ chế, bao bì đóng gói sản phẩm: 6 triệu đồng/ha/năm. - Thời điểm hỗ trợ: Vào tháng 12 hàng năm.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82818 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 618/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.