- Số ký hiệu
- 61/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/10/2021
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa, phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch; - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; - CT và các PCT UBND tỉnh; - Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế; - CVP và các PCVP UBND tỉnh; - Công báo tỉnh; Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, VH, DL, GT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Hải Minh QUY ĐỊNH Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, bao gồm: a) Các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước. b) Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải khách du lịch và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước. c) Các cảng, bến thuyền du lịch và khu vực neo đậu. d) Các tổ chức, cá nhân có liên quan khác. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận tải khách du lịch là phương tiện thủy nội địa chuyên hoạt động vận tải khách du lịch trên đường thủy nội địa, bao gồm: a) Tàu, thuyền du lịch là phương tiện vận tải khách du lịch tham quan, dạo chơi hoặc nghe ca Huế trên đường thủy nội địa. b) Tàu, thuyền lưu trú du lịch. c) Nhà hàng nổi. d) Khách sạn nổi.
Đăng nhập để đọc toàn văn 42 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 150312 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 61/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 77/2015/QH13Luật Tổ chức chính quyền địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 23/2004/QH11Luật Giao thông đường thủy nội địaHết hiệu lực toàn bộ
- 48/2014/QH13Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địaHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2017/QH14Luật Du lịchCòn hiệu lực
- 55/2014/QH13Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực toàn bộ
- 110/2014/NĐ-CPNghị định Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địaHết hiệu lực toàn bộ
- 128/2018/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địaCòn hiệu lực