- Số ký hiệu
- 5309/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 09/10/2007
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỒ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ TỶ LỆ 1/2000 KHU DÂN CƯ - CÔNG NGHIỆP NGÃ TƯ BỐN XÃ THUỘC PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG, QUẬN BÌNH TÂN. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN - - - - - - - - - - - Xét đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Khu Dân Cư - Công Nghiệp Ngã Tư Bốn Xã, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, TP.HCM do Viện Quy Họach Xây Dựng Thành Phố lập. - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Khu Dân Cư - Công Nghiệp Ngã Tư Bốn Xã, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ Điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000). 1. Vị trí, giới hạn và phạm vi quy hoạch : - Tổng diện tích phạm vi khu vực lập qui hoạch chi tiết là: 132,48 ha, thuộc phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân. - Các mặt giáp ranh như sau : + Phía Đông : giáp đườngPhan Anh. + Phía Tây : giáp đường Trương Phước Phan. + Phía Nam : giáp đường Ap Chiến Lược. + Phía Bắc : giáp đường Hương Lộ 2. 2. Lý do điều chỉnh quy hoạch : Thời điểm lập đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được duyệt theo Quyết định số 21179/KTST.QH, ngày 28 tháng 11 năm 1997 của Kiến Trúc Sư Trưởng Thành Phố (nay là Sở Quy hoạch Kiến trúc). Do đồ án được phê duyệt quá lâu, tính đồng bộ nối kết hạ tầng khu vực không phù hợp so với cơ cấu quy hoạch chung, hiện trạng dân cư thay đổi nhiều làm cho đồ án khi thực hiện không khả thi vì vậy cần phải điều chỉnh lại cho phù hợp. 3. Tính chất, chức năng quy hoạch : Chức năng quy hoạch chủ yếu là khu dân cư, khu dân cư chỉnh trang, có hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hệ thống hạ tầng xã hội đảm bảo được khả năng phục vụ khu dân cư theo nhu cầu đô thị hoá. 4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất : 4.1-Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc: STT Nội dung Đơn vị Chỉ tiêu quy họach 0 1 2 3 1 Tổng diện tích khu vực quy hoạch ha 132,48 2 Dân số dự kiến người 3 Đất dân dụng m2/người 61,64 – Đất ở m2/người 46,2 – Đất CTCC m2/người 3,87 – Đất công viên cây xanh - TDTT m2/người 1,38 – Đất giao thông m2/người 10,19 4 Mật độ xây dựng % 30 –50 5 Tầng cao thấp nhất – cao nhất Tối thiểu 1 tầng, tối đa 6 tầng 4.2 Cơ cấu sử dụng đất :
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 89769 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 5309/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 16/2003/QH11Luật Xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2005/NĐ-CPNghị định Về quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2005/TT-BXDThông tư Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 137/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v thành lập Trung tâm y tế dự phòng huyện Bù Đăng trên cơ sở hợp nhất các Đội y tế chuyên ngành thuộc Trung tâm y tế huyện Bù ĐăngHết hiệu lực toàn bộ
- 319/2003/QĐ-UBQuyết định Về ban hành quy định về quản lý việc san lấp và xây dựng công trình trên sông, kênh, rạch, đầm, hồ công cộng thuộc địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.Còn hiệu lực