- Số ký hiệu
- 52/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/09/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Điều 2. Đối tượng chịu phí Hộ kinh doanh trong chợ sử dụng diện tích bán hàng và phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ (xe ô tô vận tải chở hàng hóa). Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí chợ được áp dụng như sau: Nội dung thu Mức thu 1. Đối với HKD cố định a) Chợ hạng 1 - Thu theo diện tích thuê 1.500 đồng/m2/ngày - Thu theo hình thức hộ khoán 5.000 đồng/hộ/ngày b) Chợ hạng 2: - Chợ đô thị 1.000 đồng/m2/ngày - Chợ vùng huyện 3.000 đồng/hộ/ngày c) Chợ hạng 3: 2.000 đồng/hộ/ngày 2. Đối với HKD không thường xuyên, không cố định: a. Đối với hộ mang hàng hóa vào bán - Chợ hạng 1: Hộ có diện tích: + Trên 5 m2 6.000 đồng/hộ/ngày + Từ 3 m2 đến 5 m2 5.000 đồng/hộ/ngày + Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 4.000 đồng/hộ/ngày + Dưới 1 m2 3.000 đồng/hộ/ngày - Chợ hạng 2: Hộ có diện tích: + Trên 5 m2 5.000 đồng/hộ/ngày + Từ 3 m2 đến 5 m2 4.000 đồng/hộ/ngày + Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 3.000 đồng/hộ/ngày + Dưới 1 m2 2.000 đồng/hộ/ngày - Chợ hạng 3 Hộ có diện tích: + Trên 5 m2 3.000 đồng/hộ/ngày + Từ 3 m2 đến 5 m2 2.000 đồng/hộ/ngày + Từ 1 m2 đến dưới 3 m2 1.000 đồng/hộ/ngày + Dưới 1 m2 500 đồng/hộ/ngày b. Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ: (Xe ô tô vận tải hàng hóa) - Từ 2,5 tấn trở xuống 5.000 đồng/xe/lượt - Trên 2,5 tấn 10.000 đồng/xe/lượt Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí chợ là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu: STT Đơn vị Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu 1 Ban quản lý (BQL) chợ Thành phố Tây Ninh 64% 2 BQL chợ Phường 3 - Thành phố Tây Ninh 81% 3 BQL chợ Long Hoa - huyện Hòa Thành 100% 4 BQL chợ xã quản thuộc huyện Châu Thành 100% 5 BQL chợ xã quản thuộc huyện Dương Minh Châu 100% 6 BQL Chợ Trảng Bàng 65% 7 BQL Chợ Gò Dầu 100% 8 BQL Chợ Thị trấn Bến Cầu 67% 9 BQL Chợ Long Thuận - huyện Bến Cầu 50% 10 BQL Chợ Tân Biên 90% 11 BQL Chợ Tân Châu 42% 2. Phần còn lại (sau khi trừ đi tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí) căn cứ vào cơ quan thu phí thuộc cấp tỉnh hoặc cấp huyện quản lý mà ghi vào chương, loại, khoản tương ứng theo quy định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82596 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 52/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 15/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà MauHết hiệu lực toàn bộ
- 156/2013/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủHết hiệu lực toàn bộ