← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

15/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
15/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/12/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 11 (Từ ngày 08 đến ngày 10 tháng 12 năm 2014) xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ 11 đã thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau: 1. Về khung giá các loại đất: Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2 STT Loại đất Khung giá đất theo Nghị định số 104/2014/NĐ-CP của Chính phủ Giá đất năm 2015 Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa 01 Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) 15 212 20 70 02 Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) 12 250 20 70 03 Đất trồng cây lâu năm 15 250 30 120 04 Đất rừng sản xuất (gồm: đất rừng ngập lợ, đất rừng ngập mặn, đất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản) 10 142 15 05 Đất rừng phòng hộ (gồm: đất rừng phòng hộ rất xung yếu và đất rừng phòng hộ xung yếu) 06 Đất rừng đặc dụng 07 Đất làm muối 12 142 20 08 Đất ở tại đô thị - Đô thị loại II 300 45.000 300 30.000 - Đô thị loại V 50 15.000 70 8.000 09 Đất ở tại nông thôn 40 15.000 70 2.300 Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau 200 8.000 10 Đất thương mại dịch vụ - Tại đô thị: + Đô thị loại II 240 36.000 240 24.000 + Đô thị loại V 40 12.000 56 6.400 - Tại nông thôn 32 12.000 56 1.840 11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ - Tại đô thị: + Đô thị loại II 180 27.000 180 18.000 + Đô thị loại V 30 9.000 42 4.800 - Tại nông thôn 24 9.000 42 1.380 2. Về Bảng giá các loại đất: Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau được ban hành kèm theo Nghị quyết này, gồm: a) Giá đất ở: Ban hành mức giá cho 2.377 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, trong đó: Giữ nguyên giá năm 2014 là 2.055 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 233 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 03 đoạn đường, bổ sung mới 86 đoạn đường, cụ thể như sau: - Thành phố Cà Mau có 313 đoạn đường, trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 79477 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.