- Số ký hiệu
- 52/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/05/2006
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng phụ lục sửa đổi, bổ sung về giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện BẢNG PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh) --- Đơn vị tính: Đồng STT ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100% GHI CHÚ TÊN NHÃN HIỆU XE SỐ LOẠI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG A. CÁC LOẠI XE GA SAPPHIRE 125 22.800.000 YMT FORCE 125 15.900.000 YAMAHA BREEZE XC125BR 40.400.000 B. CÁC LOẠI XE SỐ I. Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111 cm3 1. AMIGO II (SA1) 9.450.000 2. ANGEL II (VAD) 11.600.000 3. ANGEL II (VAG) 12.300.000 4. ANGEL VA8, VA6 12.300.000 5. ANWEN C110 6.450.000 6. ARROW 110-6 6.500.000 7. BOSS SB1 8.600.000 8. BOSS SB4 8.800.000 9. DAIMU 110 7.400.000 10. ESPECIAL 100H 7.100.000 11. FETCHING 110 6.400.000 12. FUZIX 110 5.850.000 13. INCO - 8.400.000 14. JACOSI - 5.300.000 15. KINEN - 4.700.000 16. KORESIAM 110 7.300.000 17. KRIS 100 6.550.000 18. MAGIC 110 VAA 12.900.000 19. MAGIC 110R VA9 13.900.000 20. MAGIC 110RR VA1 14.900.000 21. MANDO - 7.400.000 22. MASTA - 5.750.000 23. MYSTIC 110 5.000.000 24. NEW VMC 110-2 7.500.000 25. PELIGAN - 5.000.000 26. PLATCO 110 4.900.000 27. PLAZIX 110 4.950.000 28. PROUD - 6.800.000 29. SAMWEI 110-6 5.650.000 30. SASUNA 110RS 5.600.000 31. SPACEMAN 100 5.100.000 32. SUZUKI SMASH FD110 XCD 14.200.000 33. SUZUKI SMASH FD110 XCSD 14.990.000 34. SUZUKI SMASH FD110 XCDL 14.200.000 35. SUZUKI VIVA FD110 CDX 20.500.000 36. SUZUKI VIVA FD110 CSD 21.500.000 37.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 112270 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 52/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.