- Số ký hiệu
- 36/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/04/2006
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SAPPHIRE 125 22.800 24 FILLY 100 - 35.000 25 FLAME - 23.300 26 FUSIN XSTAR - 22.700 27 HAESUN 125 F1 17.400 28 HAESUN 125 F2 23.850 29 HAESUN 125 F3 16.300 30 HAESUN 125 F5 17.350 31 HAESUN 125 F6 18.400 32 HAESUN 125F 20.500 33 HAESUN 125SP 17.000 34 HAESUN F 28.200 35 HAESUN - 24.000 36 HALIM FOLIO 125 28.650 37 HALIM XO 125 28.450 38 HONDA @150SE 73.500 39 HONDA @STREAM(WH125T-2) 25.550 40 HONDA CBR 150R 55.100 41 HONDA DYLAN 125(SES 125) 58.000 42 HONDA DYLAN 150(SES 150) 75.500 43 HONDA SDH 125T-22 23.950 44 HONDA SH 125 55.500 45 HONDA SH 150 75.500 46 HONDA SH 125i 64.800 47 HONDA SH 150i 75.600 48 HONDA SPACE GCCN 34.500 49 JOCKEY C125 46.750 50 JOCKEY SR 125 31.250 51 JOCKEY 125 - 44.000 52 JOYRIDE M9A 53.000 53 KEEWAY 125F2 26.450 54 KEEWAY F25 21.750 55 KIMCO ZING 150 50.700 56 KIMCO SOLONA 125 48.500 57 KIMCO VIVIO 125 VIVIO 125 24.350 58 LIFAN 125-A6 14.000 59 LIFAN LF125T-2DF 17.800 60 LIFAN LF125T-6A 14.200 61 LISOHAKA 125, 150 - 11.100 62 LONGBO LB150T-26 26.150 63 MALAGUTI MADISON 150 43.500 64 MOVIE 150 C150 51.250 65 NAGAKI 125 21.750 66 SANYANG(SYM) HD170 37.150 67 SAVI - 15.450 68 SHARK H3B 47.000 69 SINDY 125 - 18.000 70 SINDY 125J (HONDA) - 24.500 71 SINDY 125Y (AVENIC) - 21.500 72 SINDY 125Z (ZONGSHEN) - 25.000 73 SINDY 50 I - 8.000 74 SINDY 50 II - 9.200 75 STREAM - PRIDE - 16.500 76 STREAM I 125 28.850 77 STYLUX 125 - 17.200 78 SUZUKI UH150 53.350 79 SUZUKI BURGMAN 150 32.300 80 SUZUKI UE 125 TA 28.850 81 SUZUKI 150 32.300 82 UNION 125 21.200 83 UNION 150 30.350 84 WUYANG - 22.150 85 XIONGSHI 125 - 15.000 86 YAMAHA BREEZE XC50BR 40.400 87 YAMAHA CYGNUSX (NX125A) 44.100 88 YAMAHA CYGNUSX (NXC125A) 44.400 89 YAMAHA CYGNUSX NXC125T 25.500 90 YAMAHA CYGNUSX SR 125 (NXC125A) 44.100 91 YAMAHA FORCE 125 (XC125N) 33.250 92 YAMAHA Mio- Amore 5wp6, 5wp2 16.250 93 YAMAHA Mio- Amore 5WPE 17.850 94 YAMAHA Mio- Classical 5wp5, 5wp1 17.300 95 YAMAHA Mio- Classical 5wpA 16.250 96 YAMAHA Mio- Maximo 5wp3, 5wp4 18.500 97 YAMAHA Mio- UTIMO 5WP9 18.500 98 YAMAHA NOUVO 2B51 24.850 99 YAMAHA NOUVO 2B52 25.900 100 YAMAHA NOUVO 5VD1 21.750 101 YAMAHA VINO XC50TD 20.700 102 YAMAHA ZY125T-3 22.800 I/ Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục A 1/ Các loại xe khác 1.1 Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3 25.000 1.2 Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3 45.000 1.3 Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3 80.000 1.4 Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3 95.000 1.5 Loại xe có dung
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 107303 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 176/1999/NĐ-CPNghị định Về lệ phí trước bạHết hiệu lực toàn bộ
- 95/2005/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạHết hiệu lực toàn bộ
- 87/2004/QĐ-UBQuyết định v/v đổi tên trung tâm mắt và răng hàm mặt tỉnh cần thơ thành bệnh viện mắt và răng hàm mặt thành phố cần thơHết hiệu lực toàn bộ