← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

475/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
475/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/12/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNHBan hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có phụ lục kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 243/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh. Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với Bảng giá này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường kịp thời lập phương án điều chỉnh giá tính thuế phù hợp trình UBND tỉnh quyết định. Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. PHỤ LỤC Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh) Số TT Loại tài nguyên Đ/vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú A B C D E I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt tấn - Hàm lượng Fe > 45% tấn 200.000 - Hàm lượng 30% < Fe < 45% tấn 140.000 - Hàm lượng Fe < 30% tấn 75.000 2 Vàng sa khoáng kg 250.000.000 3 Quặng đồng tấn - Hàm lượng Cu > 2% tấn 205.000 - Hàm lượng Cu < 2% tấn 140.000 4 Quặng chì, kẽm, ba rít tấn 400.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Khoáng sản không kim loại, dùng làm VLXD thông thường - Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m3 20.000 - Đất khai thác làm gạch, ngói, phụ gia, xi măng m3 23.000 - Đất sét trắng m3 700.000 - Cát vàng m3 120.000 - Cát đen m3 65.000 - Sỏi m3 100.000 - Kao lin tấn 150.000 - Fenpat tấn 400.000 - Đá làm vật liệu xây dựng m3 140.000 - Đá sản xuất xi măng m3 150.000 - Đá làm phụ gia xi măng m3 60.000 2 Than -Than An tra xít lộ thiên, hầm lò tấn 900.000 -Than bùn tấn 200.000 -Than đá tấn 1.800.000 -Than củi (hoạt tính) tấn 6.600.000 -Than khác tấn 300.000 Số TT Loại tài nguyên Đ/vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú A B C D E III Nước thiên nhiên 1 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 650.000 2 Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất - Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phụ tạo sản xuất bia m3 20.000 - Nước sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi) m3 2.000 3 Nước thiên nhiên khai thác phụ vụ sản xuất nước sạch m3 2.250 IV Lâm sản 1 Gỗ tròn nhóm 1 m3 13.000.000 2 Gỗ tròn nhóm 2 - Gỗ Lim m3 11.000.000 - Gỗ Kền kền, Đinh hương m3 10.000.000 - Gỗ Sến, Táu mật m3 7.000.000 - Các loại gỗ khác m3 5.000.000 3 Gỗ tròn nhóm 3 - Gỗ Dổi, Chò chỉ m3 7.000.000 -

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 70704 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 475/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.