← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

243/2010/QĐ-UBND

Số ký hiệu
243/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/12/2010
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNHBan hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có phụ lục kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 87/2007QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Khi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với Bảng giá này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường kịp thời lập phương án điều chỉnh giá tính thuế phù hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục Thuế, UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh PHỤ LỤC Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Kèm theo Quyết định số 243/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang) Số TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú A B C D E I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt tấn - Hàm lượng Fe > 45% tấn 180.000 - Hàm lượng 30% < Fe < 45% tấn 100.000 - Hàm lượng Fe < 30% tấn 65.000 2 Vàng sa khoáng kg 227.700.000 3 Quặng đồng tấn - Hàm lượng Cu > 2% tấn 155.000 - Hàm lượng Cu < 2% tấn 105.000 4 Quặng chì, kẽm, ba rít tấn 350.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Khoáng sản không kim loại, dùng làm VLXD thông thường - Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m3 15.000 - Đất khai thác làm gạch, ngói, phụ gia, xi măng m3 20.000 - Đất sét trắng m3 550.000 - Cát vàng m3 100.000 - Cát đen m3 50.000 - Sỏi m3 96.000 - Kao lin tấn 144.000 - Fenpat tấn 360.000 - Đá làm vật liệu xây dựng m3 130.000 - Đá sản xuất xi măng m3 140.000 - Đá làm phụ gia xi măng m3 50.000 2 Than - Than An tra xít lộ thiên, hầm lò tấn 326.000 - Than bùn tấn 152.000 - Than đá tấn 1.347.000 - Than củi (hoạt tính) tấn 6.600.000 - Than khác tấn 160.000 Số TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú A B C D E III Nước thiên nhiên 1 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 600.000 2 Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất - Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phụ tạo sản xuất bia m3 18.000 - Nước sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi) m3 1.800 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 70706 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 243/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.