- Số ký hiệu
- 4734/1999/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/09/1999
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU V/v công bố một số chính sách khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Dự án khuyến khích đầu tư. UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khuyến khích những dự án đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực thủy sản, công nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng, du lịch và đầu tư vào các vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn của tỉnh như: Huyện Xuyên Mộc, huyện Long Đất và huyện Châu Đức. Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư và Danh mục dự án khuyến khích đầu tư được quy định cụ thể tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định này. Điều 2: Giá thuê đất. UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu áp dụng mức giá thuê đất tối thiểu theo Quyết định số 179/1998/QĐ- BTC ngày 24 tháng 2 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Bản quy định về tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Mức giá thuê đất được quy định tại phụ lục III kèm theo Quyết định này. Đơn giá thuê đất và các hệ số đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh được áp dụng theo Quyết định số 4605/1999/QĐ-UB ngày 06 tháng 9 năm 1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 3: Giá nước máy. Giá nước máy áp dụng thống nhất một giá cho cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp trong nước (theo Quyết định số 3194/QĐ- UBT và 3195/QĐ-UBT ngày 10 tháng 6 năm 1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu). Cụ thể: \ Tại địa bàn thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa và huyện Long Đất: + Giá bán nước máy cho các đơn vị sản xuất vật chất: 4.000 đồng/m3. + Giá bán nước máy cho các đơn vị kinh doanh, dịch vụ: 5.000 đồng/m3. \ Tại địa bàn huyện Tân Thành: + Giá bán nước máy cho các đơn vị sản xuất vật chất: - Phục vụ cho Khu công nghiệp qua đồng hồ tổng: 2.800 đồng/m3. - Bán trực tiếp cho doanh nghiệp sản xuất: 3.200 đồng/m3. + Giá bán cho đơn vị kinh doanh, dịch vụ du lịch và cảng: 4.500 đồng/m3. Điều 4: Phí và lệ phí. Thống nhất áp dụng một biểu phí tham quan cho người Việt Nam và người nước ngoài tại từng điểm tham quan các di tích lịch sử cách mạng; công trình văn hóa của tỉnh. Bãi bỏ lệ phí xét đơn cấp Giấy phép đầu tư trực tiếp nước ngoài theo Quyết định số 59/1999/QĐ-BTC ngày 26/5/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 116706 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4734/1999/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 53/1999/QĐ-TTgQuyết định Về một số biện pháp khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoài.Còn hiệu lực
- 179/1998/QĐ-BTCQuyết định Về việc ban hành Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt NamHết hiệu lực toàn bộ
- 4605/1999/QĐ-UBQuyết định V/v ban hành bảng quy định đơn giá thuê đất và các hệ số áp dụng đối với các dự án đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 59/1999/QĐ-BTCQuyết định Về việc bãi bỏ lệ phí xét đơn cấp giấy phép dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI) tại Việt Nam.Còn hiệu lực
- 10/1998/NĐ-CPNghị định Về một số biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt NamHết hiệu lực toàn bộ