← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

4378/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
4378/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/12/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá; Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc Số TT Danh mục ĐVT Giá nước có VAT 1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư đồng/m2 5.300 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LLVT đồng/m2 8.000 3 Nước phục vụ mục đích công cộng đồng/m2 8.000 4 Hoạt động sản xuất vật chất đồng/m2 9.000 5 Kinh doanh dịch vụ đồng/m2 11.000 2. Đối với các công trình cấp nước khác. a) Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước: Số TT Mục đích sử dụng nước Giá tối đa (đã có thuế VAT) 1 Giá nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư chưa lắp đồng hồ đo nước hoặc sử dụng nước tại bể (vòi) công cộng 20.000 đồng/hộ/tháng 2 Giá nước sạch sinh hoạt cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 50.000 đồng/đơn vị/tháng Giao UBND các huyện căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu về nước sạch, thu nhập của người dân tại địa phương có công trình nước để hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành các công trình nước này thu tiền, nhưng không được vượt quá mức thu theo quy định trên. b) Đối với các công trình cấp nước đã lắp đặt đồng hồ đo đếm: Số TT Mục đích sử dụng nước Giá miền xuôi (đồng/m2) (đã có VAT) Giá miền núi (đồng/m2) (đã có VAT) 1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư 5.300 5.000 2 Nước sinh hoạt Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.000 7.000 3 Nước sạch sinh hoạt phục vụ mục đích công cộng 8.000 7.000 4 Nước sạch phục vụ hoạt động sản xuất vật chất 9.000 8.000 5 Nước sạch phục vụ kinh doanh dịch vụ 11.000 10.000 Điều 2. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để triển khai thực hiện.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 134182 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 4378/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.