← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định về giá nước sạch khu vực nông thôn trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa

94/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
94/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/01/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLB-BTC-BXD-BNN ngày 19/5/2009 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: I. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ (đã bao gồm thuế VAT): 1. Nước sinh hoạt của các hộ dân: 3.800 đồng/ 01m3; 2. Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang: 7.000 đồng/ 01m3; 3. Nước phục vụ mục đích công cộng: 7.000 đồng/01m3 4. Nước phục vụ sản xuất vật chất: 7.500 đồng/01m3 5. Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3 II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT): 1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước: 1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng; 1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng. 2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước: TT Mục đích sử dụng Miền xuôi Miền núi Phục vụ các hộ gia đình 3.800 đồng/m3 3.500 đồng/m3 Phục vụ các cơ quan, đơn vị sự nghiệp 7.000 đồng/m3 6.000 đồng/m3 Phục vụ dịch vụ công cộng 7.000 đồng/m3 6.000 đồng/m3 Phục vụ sản xuất vật chất 7.500 đồng/m3 6.500 đồng/m3 Phục vụ kinh doanh dịch vụ 8.000 đồng/m3 7.500 đồng/m3 Điều 2. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân (Chủ công trình cấp nước) có trách nhiệm tuyên truyền, thông báo và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình để triển khai thực hiện theo giá quy định tại Điều 1 kể từ ngày 01/02/2012. Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Xây dựng, Cục Thuế Thanh Hóa, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân (chủ công trình cấp nước) đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng nước và sức khỏe cho nhân dân. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện; Giám đốc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 84280 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 94/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.