- Số ký hiệu
- 437/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/05/1985
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BẾN TRE Phê chuẩn phương án quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội huyện Thạnh Phú --- CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẾN TRE - - - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay phê chuẩn phương án quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội của huyện Thạnh Phú thời kỳ 1985 - 1995 theo hướng xây dựng huyện có cơ cấu nông–ngư - lâm - công nghiệp phát triển với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Cơ cấu kinh tế: nông – ngư – lâm - công nghiệp của huyện gồm các thế mạnh kinh tế, nông nghiệp toàn diện, lúa, dừa và nghề chăn nuôi,ngư nghiệp: đánh bắt và nuôi thuỷ sản; lâm nghiệp (trồng rừng ngập mặn và phòng hộ) phát triển công nghiệp chế biến và tiểu thủ công nghiệp kinh tế xuất khẩu. 2. Phương hướng, mục tiêu quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội của huyện thể hiện được chiến lược kinh tế-xã hội trên địa bàn Huyện, phù hợp với Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ III và các nghị quyết: phát triển nông nghiệp toàn diện, phát triển công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp, lưu thông phân phối và xuất khẩu, văn hoá xã hội, an ninh quốc phòng, về xây dựng huyện và tăng cường cấp huyện của Ban thường vụ Tỉnh uỷ. 3. Quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội của huyện Thạnh Phú thể hiện tính tích cực và có căn cứ khoa học nhằm khai thác tiềm năng đất đai, lao động và ngành nghề trong từng tiểu vùng và các cơ sở kinh tế với những biện pháp cơ bản đảm bảo. Điều 2. Phân bổ đất đai và bố trí sản xuất: 1. Phân bổ đất đai: Đơn vị tính: diện tích ha Tỉ lệ: % CƠ CẤU ĐẤT Hạng mục 85 90 Tổng diện tích đất tự nhiên. I. Đất nông nghiệp 1- Đất trồng trọt 2- Thuỷ sản II. Đất lâm nghiệp III. Đất xây dựng cơ bản IV. Đất khác 39.024 20.182 19.715 467 3.424 1.975 13.443 39.024 22.095 21.628 467 5.598 2.128 9.203 39.024 21.742 21.257 467 5.864 2.328 9.103 2. Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp: Hạng mục 85 90 95 Đất nông nghiệp I/- Đất trồng trọt A- Cây lâu năm 1/- Đất lúa 2/- Đất lúa + màu 3/- Cây màu B- Cây lâu năm Đất dừa Cây ăn quả II/- Thuỷ sản + Bãi nuôi nghêu + Nuôi trong mương vườn ao hồ 20.182 19.715 17.665 16.531 210 924 2.050 2.000 50 647 647 600 22.095 21.628 14.866 13.619 300 947 6.762 6.712 50 647 647 1.000 21.724 21.257 11.108 9.660 500 948 10.159 10.099 50 647 647 2.000 + Không tính vào cơ cấu đất 3. Những mục tiêu kinh tế chủ yếu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103369 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 437/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ