← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, không chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT, ngày 09/09/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

38/2005/QĐ.UBNDT

Số ký hiệu
38/2005/QĐ.UBNDT
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/04/2005
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, không chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT, ngày 09/09/2004 của UBND tỉnh Sóc Trăng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, không chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT, ngày 09/09/2004 của UBND tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.2, khoản 2, Điều 1 như sau: " 2.2. Công chức cấp xã gồm các chức danh và phụ trách chuyên môn như sau: 2.2.1. Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng Công an chính quy). 2.2.2 Chỉ huy trưởng Quân sự. 2.2.3. Văn phòng - Thống kê. 2.2.4. Địa chính - Xây dựng. 2.2.5. Tài chính - Kế toán. 2.2.6. Tư pháp - Hộ tịch. 2.2.7. Văn hóa - Xã hội. 2.2.8. Phó Chỉ huy trưởng Quân sự. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3, khoản 2, Điều 1 như sau: " 2.3. Cán bộ không chuyên trách ở cấp xã gồm các chức danh sau: 2.3.1. Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy. 2.3.2. Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy. 2.3.3. Trưởng Ban Tuyên giáo Đảng ủy. 2.3.4. Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ. 2.3.5. Phó trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính quy). 2.3.6. Cán bộ kế hoạch, giao thông, thủy lợi, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp. 2.3.7. Cán bộ lao động, thương binh và xã hội. 2.3.8. Cán bộ dân số - gia đình và trẻ em. 2.3.9. Cán bộ thủ quỹ - văn thư - lưu trữ. 2.3.10. Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh. 2.3.11. Cán bộ xoá đói giảm nghèo. 2.3.12. Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc. 2.3.13. Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. 2.3.14. Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ. 2.3.15. Phó Chủ tịch Hội Nông dân. 2.3.16. Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh. 2.3.17. Chủ tịch Hội Người cao tuổi. 2.3.18. Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Việt Nam." 3. Sửa đổi điểm 1.1 và điểm 1.2, khoản 1, Điều 2 như sau: " 1.1 Cán bộ chuyên trách và công chức: + Đơn vị xã, phường, thị trấn (gọi tắt là đơn vị xã) có dưới 10.000 dân được bố trí 20 cán bộ chuyên trách, công chức. + Đơn vị xã có từ 10.000 dân đến dưới 13.000 dân được bố trí 21 cán bộ chuyên trách, công chức. + Đơn vị xã có từ 13.000 dân đến dưới 16.000 dân được bố trí 22 cán bộ chuyên trách, công chức. + Đơn vị xã có từ 16.000 dân đến 19.000 dân được bố trí 23 cán bộ chuyên trách, công chức. + Đơn vị xã có từ 19.000 dân đến 22.000 dân được bố trí 24 cán bộ chuyên trách, công chức. + Đơn vị xã có từ 22.000 dân trở lên được bố trí 25 cán bộ chuyên trách, công chức.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 41411 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2005/QĐ.UBNDT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.