- Số ký hiệu
- 38 /2005/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2005-06-06
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Cần Thơ
Tóm tắt
quyết định của ubnd thành phố cần thơ V/v giao chỉ tiêu kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão ủy ban nhân dân thành phố cần thơ Quỹ phòng, chống lụt, bão và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ; quyết định: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chỉ tiêu kế hoạch thu Quỹ phòng, chống lụt, bão hàng năm cho các quận, huyện thuộc thành phố Cần Thơ", chỉ tiêu kế hoạch này được thực hiện từ năm 2005 đến năm 2010. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2001/QĐ-UB ngày 09/4/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ V/v giao chỉ tiêu kế hoạch thu Quỹ phòng, chống lụt, bão từ năm 2001 đến năm 2005. Điều 3. Chủ tịch UBND quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc UBND xã, phường, thị trấn thu, nộp, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống lụt, bão theo đúng Nghị định số 50/CP ngày 10/05/1997 của Chính phủ ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương; Quyết định số 16/2005/QĐ-UB ngày 16/3/2005 của UBND thành phố Cần Thơ V/v ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ phòng, chống lụt, bão thành phố Cần Thơ; thực hiện thu Quỹ phòng, chống lụt, bão hàng năm đạt chỉ tiêu kế hoạch được giao. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành, đoàn thể thành phố, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Chủ tịch UBND quận, huyện; doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và công dân thuộc đối tượng quy định đóng góp Quỹ phòng, chống lụt, bão trên địa bàn thành phố Cần Thơ có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. tm. ủy ban nhân dân tp. cần thơ chủ tịch chỉ tiêu kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão (Ban hành kèm theo Quyết định số: 38 /2005/QĐ-UB ngày 06 tháng 6 năm 2005 của UBND thành phố Cần Thơ) Số TT Đơn vị (quận, huyện) Lao động nông nghiệp Lao động phi nông nghiệp Chỉ tiêu thu các Doanh nghiệp (triệu đồng) Chỉ tiêu KH thu hàng năm (triệu đồng) số lượng (người) Chỉ tiêu thu (tr. đồng) số lượng (người) Chỉ tiêu thu (tr. đồng) 1 Ninh Kiều 95.046 285,138 253,731 538,869 2 Bình Thủy 9.730 14,595 41.744 125,232 54,776 194,603 3 Ô Môn 43.500 65,250 28.700 86,100 32,498 183.848 4 Cái Răng 8.573 12,859 38.534 115.602 10,489 138,950 5 Thốt Nốt 62.380 93,570 9.428 28,284 25,818 147,672 6 Vĩnh Thạnh 85.673 128,509 2.649 7,947 10,428 146,884 7 Cờ Đỏ 84.931 127,396 19.104 57,312 16,672 201,380 8 Phong Điền 45.632 68,448 20.530 61,590 130,038 Thành phố 510,627 767,205 404,412 1.682,244 Ghi chú:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95095 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38 /2005/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.