- Số ký hiệu
- 3682/2003/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/12/2003
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TREVề việc điều chỉnh giá cước qua phà năm 2004ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay điều chỉnh giá cước cho 4 bến phà: Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú và Cầu Ván (có biểu giá cước kèm theo). Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải và Giám đốc Xí nghiệp phà tổ chức thực hiện Quyết định này. Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Xí nghiệp phà; Bến trưởng các bến: Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván và các đối tượng qua phà căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2004. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thanh Hà . BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ CƯỚC QUA PHÀ NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB ngày 18-12-2003 của UBND tỉnh) Đơn vị tính 1000đ STT Đối tượng qua phà Phà Rạch Miễu Phà Hàm Luông Tân Phú Phà Cầu Ván 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 HK đi xe đạp Xe gắn máy Xe ba gác, lôi đạp Xe lôi máy, lam Xe ô tô 4 chỗ Xe ô tô 7 chỗ Xe khách 9 chỗ Xe khách 12 chỗ Xe khách 15, 16 chỗ Xe khách 20 chỗ Xe khách 25 chỗ Xe khách 30 chỗ Xe khách 35 chỗ Xe khách 40 chỗ Xe khách 45 chỗ Xe khách 50 chỗ Xe tải 1 T, máy cày Xe tải 2 T Xe tải 3 T. máy cày có rơmóc Xe tải 4 T Xe tải 5 T Xe tải 6 T Xe tải 7 T Xe tải 8 T Xe tải 9 T Xe tải 10 T Lu bồi Thuê bao phà Hàng hóa, súc vật Vé tháng cho CBCNV 1,5 5 4,5 10 23 28 33 39 45 53 61 69 76 83 89 95 33 40 47 54 61 68 75 80 85 90 140 500 1 30 1 3,5 3 6 15 18 22 26 30 36 42 48 53 58 62 65 22 25 28 31 34 37 40 43 46 48 90 220 1 20 1 2 2,5 3,5 10 12 14 16 18 21 24 27 30 33 35 37 13 16 19 22 25 28 31 34 37 40 60 120 1 15 31 Vé tháng cho các phương tiện qua phà thường xuyên được giảm 10% Ghi chú: Trường hợp công suất xe (số chỗ ngồi hoặc trọng tải) không đúng theo các mức trên thì lấy mức giá cao hơn liền kề.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102261 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3682/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ