- Số ký hiệu
- 3387/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/07/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT NHIỆM VỤ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN KHU TỶ LỆ 1/2000 KHU DÂN CƯ PHƯỚC KIỂN (KHU NAM SÀI GÒN GIAI ĐOẠN 3), HUYỆN NHÀ BÈ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí, diện tích và phạm vi ranh giới khu vực quy hoạch: Quy mô khu đất: tổng diện tích khu đất quy hoạch là 156,44 ha. Khu vực quy hoạch thuộc địa bàn xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh. Các mặt khu đất được giáp giới như sau: - Phía Bắc : giáp rạch Đỉa; - Phía Nam: giáp rạch Cá Sấu; - Phía Đông: giáp khu định cư Phước Kiển; - Phía Tây: giáp sông Ông Lớn và kinh Cây Khô. 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị: Ban quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Nhà Bè. 3. Đơn vị tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị: Công ty Tư vấn Quy hoạch & Phát triển Đô thị HCMC. 4. Danh mục hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị: - Thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch; - Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng; - Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị; - Bản đồ cơ cấu quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000. 5. Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư xây mới. 6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch: 6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 26.000 người. 6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch: STT Loại chỉ tiêu Đơn vị tính Theo đồ án QHCT XD ĐT tỷ lệ 1/2000 đã được UBND huyện Nhà Bè phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 A Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu m²/ người 89,4 60,2 B Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu m²/ người 75,6 52,1 C Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở - Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở m²/ người 4,9 3,4 trong đó, đất giáo dục m²/ người 4,1 2,7 - Đất cây xanh sử dụng công cộng m²/ người 4,1 5,3 - Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở) m²/ người 18,1 11,1 D Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị Tiêu chuẩn cấp nước Lít/người/ngày 200 200 - 300 Tiêu chuẩn thoát nước Lít/người/ngày 200 200 - 300 Tiêu chuẩn cấp điện Kwh/người/năm 1.500 2.500 Tiêu chuẩn rác thải, chất thải kg/người/ngày 1,0 1,2 7.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 89025 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3387/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 37/2010/NĐ-CPNghị định Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thịHết hiệu lực toàn bộ
- 93/2008/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang”Hết hiệu lực toàn bộ
- 04/2008/QĐ-BXDQuyết định Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng”Hết hiệu lực toàn bộ
- 21/2005/QĐ-BXDQuyết định Về việc ban hành quy định về hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựngHết hiệu lực toàn bộ