← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang”

93/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
93/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/08/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang” UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung; Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Đơn giá dịch vụ công ích đô thị làm sơ sở để lập, xét duyệt dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị; đặt hàng hoặc giao kế hoạch, thanh toán một số dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND thành phố Bắc Giang, Giám đốc Công ty Cổ phần Quản lý công trình đô thị Bắc Giang và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh ĐƠN GIÁ Dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh Bắc Giang) STT Danh mục đơn giá ĐVT Chi phí Đơn giá (đồng) Nhân công Vật liệu Máy A B C (1) (2) (3) (4)=1+2+3 I Công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác 1 Công tác gom rác đ­ường phố ban ngày bằng thủ công km 98.030 98.030 2 Công tác quét, gom rác đư­ờng phố bằng thủ công ha 122.538 122.538 3 Công tác duy trì vệ sinh dải phân cách bằng thủ công. km 63.720 63.720 4 Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. km 58.818 58.818 5 Duy trì vệ sinh ngõ xóm. km 93.129 93.129 6 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km. tấn 33.546 89.827 123.373 7 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 5 km. tấn 6.940 83.929 90.869 8 Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất < 500 tấn/ngày. tấn 3.639 7.158 8.078 18.875 9 Công tác t­ưới nư­ớc rửa đư­ờng bằng nư­ớc ao hồ. m3 1.238 20.068 21.306 II Công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị 1 Công tác thay bồn hoa 100m2/lần 187.428 3.500.000 3.687.428 2 Tư­ới n­ước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 100m2/lần 5.213 6.696 11.909 3 T­ưới n­ước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (n­ước máy).

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78501 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 93/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.