← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

337/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
337/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/08/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 154/BC-STP ngày 09/7/2015 và Báo cáo số 178/BC-STP ngày 05/8/2015, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Bảng giá kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 475/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có biến động về giá (tăng hoặc giảm) 20% trở lên so với giá quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tài nguyên là các loại khoáng sản và nước thiên nhiên), Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (đối với tài nguyên là các loại lâm sản), Cục Thuế (đối với các tài nguyên còn lại khác phải chịu thuế) có trách nhiệm xây dựng kịp thời điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp thực tế, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh theo quy định. Điều 3. Giảm đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Văn Thái BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG ( Ban hành kèm theo Quyết định số 337/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Số TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú A B C D E I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt 1.1 Hàm lượng Fe > 45% tấn 200.000 1.2 Hàm lượng 30% < Fe < 45% tấn 140.000 1.3 Hàm lượng Fe < 30% tấn 75.000 2 Vàng gốc, vàng sa khoáng (quy 98% Au) kg 750.000.000 3 Quặng đồng 3.1 Hàm lượng Cu > 2% tấn 205.000 3.2 Hàm lượng Cu < 2% tấn 140.000 4 Quặng chì, kẽm, ba rít tấn 400.000 II Khoáng sản không kim loại II.1 Khoáng sản không kim loại, dùng làm VLXD thông thường 1 Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình. m3 15.000 2 Đất sét làm phụ gia xi măng m3 60.000 3 Đất khai thác làm gạch, ngói (đất đồi, đất phù sa..) m3 40.000 4 Đất sét trắng m3 700.000 5 Cát vàng (cát đổ bê tông) m3 160.000 6 Cát đen (cát xây, trát) m3 85.000 7 Cát san lấp mặt bằng m3 65.000 8 Sỏi các loại m3 120.000 9 Cao lanh (Kaolin) m3 900.000 10 Fenpat m3 150.000 11 Đá (nguyên khai) làm vật liệu xây dựng thông thường m3 65.000 II.2 Than 1 Antraxit lộ thiên, hầm lò 1.1 Mỏ than Đồng Rì tấn 760.000 1.2 Các mỏ than:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83769 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 337/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.