← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/V GIAO CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005

32/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
32/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/04/2001
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/V GIAO CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay giao chỉ tiêu thu thủy lợi phí hàng năm cho thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, huyện và các Nông, Lâm trường quốc doanh thuộc tỉnh. Chỉ tiêu này được áp dụng thực hiện từ năm 2001 đến năm 2005 (kèm theo danh mục). Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính – Vật giá, Cục Thuế soạn thảo văn bản hướng dẫn Liên ngành về việc thực hiện công tác thu thủy lợi phí. Giao Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, Giám đốc các Nông, Lâm trường, Trạm Quản lý Nước và công trình thủy lợi các huyện, thị, thành phố tổ chức thực hiện việc thu thủy lợi phí theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Cần Thơ, Chủ tịch UBND TP. Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, UBND huyện, Giám đốc các Nông, Lâm trường quốc doanh, Chi cục trưởng Chi cục thủy lợi, Trưởng Trạm Quản lý Nước và công trình thủy lợi thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH CẦN THƠ KT. CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng CHỈ TIÊU THU THỦY LỢI PHÍ HÀNG NĂM TỈNH CẦN THƠ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2001 – 2005 (kèm theo Quyết định số: 32 /2001/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2001 của UBND tỉnh Cần Thơ) Định mức BQ = 30 kg lúa/ha/năm Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá lúa do UBND tỉnh quy định hàng năm Số Đơn vị Tổng trong đó Số lúa Ghi chú TT diện tích Lúa (ha) Mía (ha) Vườn (ha) (tấn) Toàn tỉnh 194.600 165.600 9.000 19.700 5.829 1 Huyện Thốt Nốt 41.000 40.000 1.000 1.230 2 Huyện Ô Môn 36.000 32.000 4.000 1.080 3 H. Châu Thành 13.000 8.000 5.000 390 4 H. Châu Thành A 15.000 11.000 4.000 450 5 H. Phụng Hiệp 26.000 20.000 4.700 1.300 780 6 H. Vị Thuỷ 16.800 15.000 300 1.500 504 7 H. Long Mỹ 22.100 20.000 1.500 600 663 8 Thị xã Vị Thanh 6.800 4.000 2.300 500 204 9 TP. Cần Thơ 6.300 4.000 (rẫy-200) 1.800 180 10 NT Sông Hậu 5.600 5.600 168 11 NT Cờ Đỏ 5.300 5.300 159 12 LT Phương Ninh 300 300 9 13 LT Mùa Xuân 400 400 12

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95226 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND tỉnh Cần Thơ ban hành.