- Số ký hiệu
- 32/1998/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/03/1998
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (V/v quy định tạm thời mức thu Thủy lợi phí) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay qui định mức thu Thủy lợi phí tạm thời như sau : + Mức thu Thủy lợi phí tưới tự chảy cho lúa : - Vụ Đông xuân ; 128 kg/ha (tương đương 6% năng suất lúa.) - Vụ Hè thu : 107kg/ha ( Tương đương 5% năng suất lúa.) - Vụ mùa : 64kg/ha ( Tương đương 3% năng suất lúa.) + Mức thu Thủy lợi phí tưới tự chảy cho rau, màu : - Vụ Đông xuân : 51Kg/ ha - Vụ hè thu : 42kg/ha. + Mức thu thủy lợi phí tưới tự chảy cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn trái : 164 kg/ha/năm. + Mức thu thủy lợi phí nuôi trồng thủy sản trên hệ thống thủy nông : 10 kg/ha/năm + Mức thu thủy lợi phí nuôi trồng Thủy sản ngoài hệ thống thủy nông, lấy nước tự chảy từ Hệ thống Thủy lợi: 299kg/ha/năm + Mức thu Thủy lợi phí cho diện tích được tạo nguồn nước tưới bằng 70 % mức thu tưới tự chảy tương ứng. Điều II: Thủy lợi phí thu bằng tiền quy từ mức thu lúa theo giá lúa được quy định tại quyết định 426/QĐ-UB ngày 24-01-1996 và quyết định số 5452/QĐ-UB ngày 24/01/1996 của UBND Tỉnh Sông Bé cũ như sau: - Giá lúa áp dụng đối với diện tích trồng lúa: 1.300 đ/kg - Giá lúa áp dụng đối với diện tích trồng cây nông sản: 1.600 đ/kg Điều III: Trường hợp thiên tai gây thiệt hại nặng cho sản xuất thì được miễn giảm thủy lợi phí theo các mức như sau: - Thiệt hại từ 30% - 50% Thì giảm 30% Thủy lợi phí. - Thiệt hại từ 50% - 70% thì giảm 50% Thủy lợi phí. - Thiệt hại lớn hơm 70% thì miễn thu Thủy lợi phí. Điều IV: Ban quản lý dự án nghành Nông nghiệp và phát triển nông thôn phối hợp với UBND các xã thu thủy lợi phí theo biên lai thu phí, lệ phí do Bộ Tài Chính phát hành và được để lại không quá 10 % tiền thủy lợi phí thu được để chi phí cho công tác thu. Số tiền còn lại được nộp vào kho bạc nhà nước. Điều V: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh , Giám đốc Sở Tài chính vật giá. Giám đốc Sở NN & PTNT. Giám đốc kho bạc Tỉnh . Chủ tịch UBND các Huyện, Xã thi hành quyết định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 70871 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/1998/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành.
- 87/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Phước LongCòn hiệu lực
- 88/2005/QĐ-UBQuyết định V/v tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy han nhân dân thị xã Đồng XoàiCòn hiệu lực
- 108/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v Phê duyệt bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội Khuyến học tính Bình PhướcCòn hiệu lực
- 86/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v phê duyệt đề án cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Thể dục Thể thao tỉnh Bình PhướcHết hiệu lực toàn bộ
- 89/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình LongCòn hiệu lực