← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau

31/2023/QĐ-UBND

Số ký hiệu
31/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/11/2023
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đối với nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 mà chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi là nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước). 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở, vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. b) Hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đơn giá cho thuê 1m2 diện tích sử dụng nhà ở được xác định: Đơn giá cho thuê nhà ở (đồng/m2/tháng) = Giá chuẩn của cấp, hạng nhà x (1+ K1+K2+K3+K4) x KĐCL Trong đó: a) Giá chuẩn của cấp, hạng nhà được áp dụng theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại (sau đây gọi là Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg). b) K1 là hệ số cấp đô thị, được xác định tại khoản 2 Điều này. c) K2 là hệ số vị trí xét theo khu vực, được xác định tại khoản 3 Điều này. d) K3 là hệ số tầng cao, được xác định tại khoản 4 Điều này. đ) K4 là hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật, được xác định tại khoản 5 Điều này. e) KĐCL là hệ số điều chỉnh lương, được xác định tại khoản 6 Điều này. 2. Hệ số cấp đô thị (K1): a) Tại Thành phố Cà Mau (đô thị loại II) thì K1 = - 0,05. b) Tại các huyện: Trên địa bàn thị trấn thì K1 = - 0,15; trên địa bàn các khu vực còn lại của huyện thì K1 = - 0,20. 3. Hệ số vị trí xét theo khu vực (K2): a) Tại thành phố Cà Mau: Trên địa bàn các phường thì K2 = 0,00; trên địa bàn các xã thì K2 = - 0,10. b) Tại các huyện: Trên địa bàn thị trấn thì K2 = 0,00; trên địa bàn các khu vực còn lại của huyện thì K2 = - 0,20. 4. Hệ số tầng cao (K3): a) Tầng I (tầng trệt):

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163381 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.