← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà

3073/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
3073/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
22/09/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 về hướng dẫn về lệ phí trước bạ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: Số TT Loại nhà Đơn giá (đồng/m2) 1 Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập), nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực - Mái bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ 3.670.000 - Mái BTCT lắp ghép 3.400.000 2 Nhà cao tầng (từ 4 tầng trở lên) 2.1 Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.530.000 - Mái BTCT lắp ghép 3.260.000 2.2 Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực ` - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.400.000 - Mái BTCT lắp ghép 3.130.000 3 Nhà chung cư cao tầng kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT); tường bao xây gạch, sàn BTCT đổ tại chỗ 6.700.000 4 Nhà cấp 4 (từ 1 đến 3 tầng) 4.1 Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.530.000 - Mái BTCT lắp ghép 3.260.000 - Mái lợp ngói 2.850.000 4.2 Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực - Mái BTCT đổ tại chỗ 3.400.000 - Mái BTCT lắp ghép 3.120.000 - Mái lợp ngói 2.720.000 4.3 Nhà xây tường dày 220 chịu lực - Mái BTCT đổ tại chỗ 2.180.000 - Mái BTCT lắp ghép 1.900.000 - Mái lợp ngói 1.770.000 5 Nhà xây gạch nung lợp tranh, nứa, lá 1.090.000 6 Nhà xây gạch không nung lợp ngói, tôn 950.000 7 Nhà xây gạch không nung lợp tranh, nứa, lá 750.000 8 Nhà sàn lợp ngói, tôn 870.000 9 Nhà sàn lợp tranh, nứa, lá 780.000 10 Nhà gỗ lợp ngói, tôn 720.000 11 Nhà gỗ lợp tranh, nứa, lá 630.000 12 Nhà tranh, tre, nứa, lá 310.000 Giá nhà quy định nêu trên là giá xây dựng mới 100%. Đối với nhà đã qua sử dụng căn cứ Quyết định số 4229/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, các loại tài sản khác làm căn cứ tính mức thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để xác định giá tính lệ phí trước bạ.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82113 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3073/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.