- Số ký hiệu
- 3064/2000/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/09/2000
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe gắn máy cho phù hợp giá cả thực tế trên thị trường tỉnh Bến Tre. Điều 2. Các loại xe khác không có điều chỉnh, bổ sung giá theo quyết định này thì thực hiện theo bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và Quyết định số 691/QĐ-UB ngày 20/3/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Các văn bản và quyết định trước đây có nội dung trái với quyết định này đều bãi bỏ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Cồn BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY (Kèm theo QĐ số 3064/QĐ/UB ngày 13/9/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre) ĐVT:1.000đ/xe TT Loại xe Giá đang thực hiện Giá điều chỉnh A I 1 2 ĐIỀU CHỈNH XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT Wave 110 - Loại thắng dĩa - Loại thắng bố Dream II (CKD) 34.000 34.000 35.000 31.000 30.000 33.000 II 1 2 3 4 5 6 7 XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT Super Siva Hado Siva Cen ti Ama (dạng Dream cao) Ama (dạng Dream lùn) Union Các loại xe 100 do Hàn Quốc sản xuất khác 21.500 20.000 22.000 22.000 19.000 20.000 20.000 19.000 20.000 20.000 18.000 18.000 19.000 III 1 2 XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT Loại 100 Loại 110 Riêng: Dayang 100 16.000 16.500 12.000 13.000 15.000 IV 1 XE DO VMEP SẢN XUẤT SYM Power 19.000 19.000 17.500 17.500 B I 1 2 3 4 BỔ SUNG XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT Dame 100 Dona 100 Damsel 100 Dash 100 24.000 24.000 26.000 25.000 II 1 2 XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT Loại 125 CPI 25.000 17.000 III 1 2 3 XE DO HÃNG VMEP LẮP RÁP Moto STAR M3G thắng đĩa Moto STAR M3H thắng đĩa New Magic M3C 24.000 23.000 18.500 IV 1 XE DO XƯỞNG TÂY ĐÔ LẮP RÁP Loại TD 100w (dạng Citi) 19.500
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105995 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3064/2000/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ