← Tra cứu văn bảnQuyết định

Qui định mức phụ cấp cho cán bộ thú y, khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố và điều chỉnh mức phụ cấp của cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn

29/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
29/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/12/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Qui định mức phụ cấp cho cán bộ thú y, khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố và điều chỉnh mức phụ cấp của cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Thông tư số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTB và XH-BTC ngày 01/3/2007 của Liên bộ hướng dẫn thi hành Nghị định số 38/2006/NĐ-CP. cán bộ Bảo vệ dân phố và điều chỉnh mức phụ cấp của cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. 1./ Qui định mức phụ cấp cho cán bộ: thú y; khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn, như sau: SỐ TT CHỨC DANH HỆ SỐ PHỤ CẤP 01 Cán bộ Thú y 1,00 - Mức lương tối thiểu 02 Cán bộ Khuyến nông 0,60 - Mức lương tối thiểu 03 Cán bộ Bảo vệ dân phố - Trưởng ban 0,72 - Mức lương tối thiểu - Phó ban 0,60 - Mức lương tối thiểu - Uỷ viên kiêm tổ trưởng 0,48 - Mức lương tối thiểu - Tổ trưởng 0,40 - Mức lương tối thiểu - Tổ viên 0,30 - Mức lương tối thiểu 2./ Điều chỉnh mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn như sau: SỐ TT CHỨC DANH HỆ SỐ PHỤ CẤP 01 Cán bộ văn phòng Đảng uỷ 0,72 - Mức lương tối thiểu 02 Phó trưởng Công an 1,86 - Mức lương tối thiểu 03 Phó chỉ huy Quân sự 1,86 - Mức lương tối thiểu 04 Chức danh Phó các đoàn thể 0,72 - Mức lương tối thiểu 05 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 0,72 - Mức lương tối thiểu 06 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 0,72 - Mức lương tối thiểu 07 Chủ tịch Hội Khuyến học 0,72 - Mức lương tối thiểu 08 Trưởng thôn bản, tiểu khu - Thôn loại I 0,60 - Mức lương tối thiểu - Thôn loại II 0,50 - Mức lương tối thiểu - Thôn loại III 0,42 - Mức lương tối thiểu 09 Bí thư Đảng uỷ bộ phận 0,72 - Mức lương tối thiểu 10 Bí thư chi bộ 10.1 Bí thư chi bộ kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu - Thôn loại I 0,72 - Mức lương tối thiểu - Thôn loại II 0,62 - Mức lương tối thiểu - Thôn loại III 0,54 - Mức lương tối thiểu 10.2 Bí thư chi bộ không kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu (1) - Thôn loại I 0,60 - Mức lương tối thiểu - Thôn loại II 0,50 - Mức lương tối thiểu - Thôn loại III 0,42 - Mức lương tối thiểu 11 Cán bộ y tế thôn, bản 0,42 - Mức lương tối thiểu 12 Công an viên 0,60 - Mức lương tối thiểu 13 Cán bộ văn thư, thủ quỹ 0,72 - Mức lương tối thiểu 14 Cán bộ KH-GT-NN-TL 0,60 - Mức lương tối thiểu 15 Cán bộ LĐ-TBXH 0,60 - Mức lương tối thiểu 16 Cán bộ DS - GĐ -TE 0,60 - Mức lương tối thiểu 17 Cán bộ Quản lý nhà văn hoá kiêm PT truyền thanh xã 0,60 - Mức lương tối thiểu 18 Trưởng ban Tổ chức Đảng 0,72 - Mức lương tối thiểu 19 Chủ nhiệm UB kiểm tra Đảng 0,72 - Mức lương tối thiểu 20 Trưởng Ban Tuyên Giáo 0,72 - Mức lương tối thiểu 21 Giáo viên mần non ngoài biên chế 21.1 Xã đặc biệt khó khăn 1,08 - Mức lương tối thiểu 21.2 Các xã miền núi, bãi ngang, và TT:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73040 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.