← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá

2838/2003/QĐ-UB

Số ký hiệu
2838/2003/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/09/2003
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH THANH HOÁ Về Quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ Đối tượng: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng ( Bao gồm cả trông giữ các phương tiện giao thông vi phạm trật tự ATGT). 2; Mức thu: \ Đối với phương tiện tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông thì mức thu một ngày đêm được tính bằng mức thu ngày cộng với mức thu đêm cho từng loại phương tiện; \ Đối với các điểm, bãi giữ xe ở trường học mức thu như sau: - Xe đạp: 200đ/lượt; Thu theo tháng: 4.000 đồng/tháng - Xe máy: 500đ/lượt; Thu theo tháng: 10.000 đồng/tháng II. PHÍ CHỢ: 1; Đối tượng thu: Các hộ kinh doanh, các hộ sản xuất kinh doanh trong chợ và các đối tượng kinh doanh không thường xuyên trong chợ (vãng lai). 2; Mức thu: Đơn vị tính : Đồng Số Đối tượng Thành phố, thị xã Đồng bằng Miền núi TT Thu Chợ Chợ Chợ Chợ Chợ Chợ T.tâm Ngoại vi T.trấn Xã T.trấn Xã 1 Hộ cố định Tối thiểu/tháng 60.000 40.000 40.000 30.000 20.000 10.000 Tối đa/tháng 90.000 60.000 60.000 40.000 30.000 20.000 2 Vãng lai Tối thiểu/lượt 2.000 1.000 1.000 500 500 200 Tối đa/lượt 3.000 2.000 2.000 1.500 1.000 500 III/ PHÍ QUA CẦU, PHÀ, ĐÒ: 1; Đối tượng thu: Cá nhân, các phương tiện tham gia giao thông qua lại trên các bến phà, đò, cầu. Trừ các đối tượng được miễn theo qui định. 2; Mức thu: + Cầu phao lớn và Phà : Đơn vị tính : Đồng TT Đối tượng thu Mùa khô Mùa Lũ Ghi chú 1 Người đi bộ 500 1.000 2 Người + xe đạp 1.000 1.500 3 Người + xe máy 2.000 3.000 4 Xe con, Xe Công nông 5.000 10.000 5 Xe khách ≥ 30 ghế 20.000 30.000 6 Xe khách < 30 ghế 15.000 25.000 7 Xe tải dưới 5 tấn 4 bánh 15.000 20.000 8 Xe tải 5 tấn 6 bánh 18.000 25.000 9 Xe tải trên 5 tấn đến 12 tấn 25.000 35.000 10 Xe tự hành 30.000 40.000 11 Hàng hoá ( Tính cho 50Kg) 3.000 5.000 + Cầu phao nhỏ và Đò: Đơn vị tính : Đồng Số T T Đối tượng chịu phí Sông Mã tính từ cầu Cẩm Thủy trở lên đến thượng lưu+ Sông Chu Sông Mã tính từ cầu Cẩm Thủy trở xuống + Sông Lèn Các Sông, Kênh khác M.khô M.Lũ M.khô M.Lũ M.khô M.Lũ 1 Người đi bộ/lượt 700 1.500 1.000 2.000 500 1.000 2 Người + xe đạp/lượt 1.500 2.500 2.000 3.000 1.000 2.000 3 Người + xe máy/lượt 2.000 3.000 2.500 3.500 2.000 3.000 4 Hàng hoá < 50 Kg/lượt 2.500 5.000 3.000 6.000 3.000 4.000 \ Ghi chú :

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 44758 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2838/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.