- Số ký hiệu
- 28/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/07/2013
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Thực hiện Quyết định số 2417/QĐ-TTg ngày 24/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia chống thất thoát, thất thu nước sạch đến 2025; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: STT ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GIÁ NƯỚC THEO LỘ TRÌNH CÁC NĂM 2013-2014 (đ/m3) 2015 (đ/m3) 2016 (đ/m3) 2017 (đ/m3) 2018 (đ/m3) 1 Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc 2.700 3.000 3.500 4.000 4.500 2 Nước sinh hoạt nông thôn Từ 0-10m3 5.000 5.600 6.400 7.400 8.400 Trên 10 m3 7.000 8.000 9.000 10.000 11.000 3 Nước sinh hoạt đô thị Từ 0-10m3 5.800 6.400 7.000 7.500 8.500 Trên 10 m3 8.200 8.800 10.000 11.000 12.500 4 Hành chính sự nghiệp 8.200 9.000 10.000 11.000 12.500 5 Sản xuất vật chất - Bán trực tiếp cho khách hàng 8.200 9.000 10.000 11.000 12.500 - Bán qua đồng hồ tổng Khu công nghiệp 7.500 8.200 9.000 10.000 11.500 6 Kinh doanh dịch vụ 13.000 14.500 16.000 17.500 19.000 Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau: a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn. b) Nước sinh hoạt đô thị: Áp dụng trên địa bàn: các phường thuộc thành phố Vũng Tàu; các phường thuộc thành phố Bà Rịa; thị trấn Phú Mỹ (huyện Tân Thành); thị trấn Long Hải, thị trấn Long Điền, xã Phước Tỉnh (huyện Long Điền). c) Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn: Áp dụng trên địa bàn: - Huyện Xuyên Mộc, huyện Châu Đức, huyện Đất Đỏ. - Các xã thuộc: thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, huyện Tân Thành, huyện Long Điền. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Bao gồm: - Bệnh viện, trường học; - Các đơn vị lực lượng vũ trang; - Các cơ quan đoàn thể; - Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp khác. 3. Các hoạt động sản xuất vật chất:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82081 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 32/2008/QĐ-BTCQuyết định Về việc ban hành Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nuớc, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 16/2011/QĐ-UBNDQuyết định Quy định mức giảm giá vé tham quan, giá dịch vụ; trợ cấp xã hội mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm ĐồngHết hiệu lực một phần