- Số ký hiệu
- 2703/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/08/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản”; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: Số TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi để tính phí BVMT Ghi chú 1 2 3 4 I Khoáng sản kim loại: 1 Quặng sắt. 1,4 2 Quặng măng-gan. 1 3 Quặng chì-kẽm. 1,2 4 Quặng thiếc. 1 5 Quặng vôn-phờ-ram. 1 6 Quặng ăng-ti-moan. 1 7 Quặng đồng. 1 8 Quặng cromit. 1,4 II Khoáng sản không kim loại: 1 Đá xẻ. a Có diện tích bề mặt ≥ 1m2. 1,4 b Có diện tích bề mặt từ 0,5m2 đến dưới 1m2. 1,3 c Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,5m2. 1,2 d Có diện tích bề mặt < 0,1m2. 1,1 2 Sỏi, cuội, sạn. 1 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường. 1 4 Đá làm xi măng. 1 5 Cát vàng (cát bê tông). 1 6 Cát xây trát. 1 7 Cát san lấp. 1 8 Đất san lấp xây dựng công trình. 1 9 Đất làm gạch, ngói. 1 10 Sét cao lanh. 1 11 Đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng. 1 12 Phốt-pho-rít. 1 13 Nước khoáng thiên nhiên. 1 14 Séc-pen-tin. 1,2 15 Than. 1,2 16 Ba-rit, Ben-to-nit. 1 Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện; đồng thời tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định. Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83882 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2703/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.