- Số ký hiệu
- 242/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/09/2008
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc. 2. Bảng phân cấp nhà ở. 3. Bảng phân cấp công trình xây dựng. Điều 2. Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc kèm theo Quyết định này là căn cứ: 1. Xác định giá trị tài sản khi: giao vốn, thanh lý tài sản; bán đấu giá nhà ở, công trình xây dựng; bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước. 2. Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và các công trình phát triển kinh tế của địa phương; 3. Tính thuế trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 145/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Thị Út Lan A. BẢNG GIÁ NHÀ Ở STT LOẠI NHÀ Giá nhà ở được phân cấp theo Thông tư số 05BXD/ĐT (đơn vị đồng/m2) I Nhà ở cấp II cao > 3 tầng 1 Loại A 2.700.000 2 Loại B 2.500.000 3 Loại C 2.300.000 II Nhà ở cấp II cao 3 tầng 1 Loại A 2.600.000 2 Loại B 2.350.000 3 Loại C 2.150.000 III Nhà ở cấp II cao 2 tầng 1 Loại A 2.500.000 2 Loại B 2.300.000 3 Loại C 2.000.000 IV Nhà ở cấp III, 1 tầng (mái bêtông cốt thép) 1 Loại A 1.600.000 2 Loại B 1.500.000 3 Loại C 1.400.000 V Nhà ở cấp IV 1 tầng (mái tôn, ngói) 1 Loại A 1.200.000 2 Loại B 1.100.000 3 Loại C 1.000.000 VI Nhà tạm nền ximăng 200.000 VII Nhà tạm nền đất 160.000 B. BẢNG GIÁ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG STT LOẠI NHÀ Giá công trình xây dựng được phân cấp theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ (đơn vị: đồng/m2) I Công trình cấp III cao >=4 tầng 1 Loại A 2.700.000 2 Loại B 2.500.000 3 Loại C 2.300.000 II Công trình cấp IV cao 3 tầng 1 Loại A 2.600.000 2 Loại B 2.350.000 3 Loại C 2.150.000 III Công trình cấp IV cao 2 tầng 1 Loại A 2.500.000 2 Loại B 2.300.000 3 Loại C 2.000.000 IV Công trình cấp IV, 1 tầng (mái bêtông cốt thép) 1 Loại A 1.600.000 2 Loại B 1.500.000 3 Loại C 1.400.000 V Công trình cấp IV, 1 tầng (mái tôn hoặc ngói) 1 Loại A 1.200.000 2 Loại B 1.100.000 3 Loại C 1.000.000 C.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 41120 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 242/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 197/2004/NĐ-CPNghị định Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 209/2004/NĐ-CPNghị định Về quản lý chất lượng công trình xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 145/2007/QĐ-UBNDQuyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hànhHết hiệu lực toàn bộ