← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương

24/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
24/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/06/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Loại Nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Cấp, hạng nhà I II III IV I II III IV Giá(đồng/m² sử dụng tháng) 24.100 28.800 33.600 52.800 14.500 13.400 13.000 8.700 Trong trường hợp nhà nước có điều chỉnh tiền lương tối thiểu thì mức giá chuẩn cho thuê nhà trên đây tăng bằng với tỷ lệ tăng lương tối thiểu. Việc xác định diện tích sử dụng và cấp, hạng nhà thực hiện theo Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở. Điều 2. Giá cho thuê nhà ở 1. Mức giá cho thuê nhà ở cụ thể được xác định dựa trên giá chuẩn quy định tại Điều 1 của Quyết định này cùng với 4 nhóm hệ số sau đây: Hệ số cấp đô thị (K1); Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2); Hệ số tầng cao (K3); Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4); Trị số K1, K2, K3 và K4 được quy định như sau: a) Hệ số cấp đô thị (K1): Loại đô thị Đặc biệt và loại I II III IV V Trị số K1 0,00 -0,05 -0,10 -0,15 -0,2 Hệ số K1 áp dụng tại các huyện, thị xã, thành phố như sau: - Thành phố Thủ Dầu Một (đô thị loại III): K1 = -0,10 - Thị xã Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên (đô thị loại IV): K1 = -0,.15 - Các huyện (có các đô thị loại V): K1 = -0,2 Trong trường hợp các huyện, thị xã và thành phố có sự thay đổi về cấp đô thị thì áp dụng hệ số K1 theo quy định tại biểu trên. b) Hệ số vị trí xét theo khu vực (K2­): Khu vực trong đô thị Trung tâm Cận trung tâm Ven nội Trị số K2 0,00 -0,10 -0,20 Phân loại vị trí tại các địa phương như sau: - Tại thành phố Thủ Dầu Một: + Khu trung tâm: Các phường Phú Cường, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Phú Hòa, Phú Lợi. + Khu cận trung tâm: Các phường còn lại. - Tại thị xã Thuận An: + Khu trung tâm: phường Lái Thiêu. + Khu cận trung tâm: Các phường còn lại của thị xã. + Khu ven nội: xã An Sơn. - Tại thị xã Dĩ An: + Khu trung tâm: Phường Dĩ An. + Khu cận trung tâm: Các phường còn lại của thị xã. - Tại thị xã Bến Cát: + Khu trung tâm: phường Mỹ Phước. + Khu cận trung tâm:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 81422 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.