- Số ký hiệu
- 24/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/08/2007
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công nghiệp, Thủy sản, Xây dựng, Văn hóa Thông tin, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hữu Lộc QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh) I. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu: - Đối với thẩm định cấp giấy phép sử dụng đột xuất (có thời hạn dưới 01 năm): 2.000.000 đồng/1 lần thẩm định. - Đối với thẩm định cấp giấy phép có thời hạn sử dụng lâu dài (có thời hạn từ 1 năm trở lên): 3.000.000 đồng/1 lần thẩm định. 3. Tỷ lệ để lại cho đơn vị thẩm định: 20% số tiền phí thu được để chi theo quy định. II. Lệ phí hộ tịch. 1. Đối tượng nộp: Là những cá nhân, hộ gia đình hoặc người đứng đầu tổ chức có yêu cầu giải quyết về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng miễn thu: a. Miễn thu lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho cá nhân, hộ gia đình và đăng ký khai sinh cho trẻ em thuộc các dân tộc thiểu số; b. Miễn thu lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em thuộc hộ nghèo. 3. Mức thu: TT Công việc thực hiện Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp 1 2 3 4 A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn 1 Đăng ký khai sinh đồng 2.000 2 Đăng ký kết hôn đồng 20.000 3 Đăng ký khai tử đồng 0 4 Đăng ký việc nuôi con nuôi đồng 20.000 5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con đồng 10.000 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đồng 10.000 7 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39724 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.