- Số ký hiệu
- 07/2007/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 20/07/2007
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Dương
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 8 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Sau khi xem xét Tờ trình số 3139/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Báo cáo thẩm tra số 28/BC- HĐND-KTNS ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ được trích lại cho cơ quan trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: I. Mức thu các loại phí và lệ phí A. Các loại phí 1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước: + Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; + Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt; + Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước. 2. Phí thẩm định báo cáo thăm dò kết quả đánh giá trữ lượng nước dưới đất; 3. Phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; 4. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. B. Các loại lệ phí 1. Lệ phí địa chính; 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; 3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt; 4. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; 5. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. (Kèm theo phụ lục 1 mức thu phí và lệ phí liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường). II. Thời gian thực hiện Kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2007. III. Tỷ lệ được trích lại cho cơ quan trực tiếp thu Các loại phí và lệ phí nêu trên là khoản thu ngân sách Nhà nước.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 44220 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2007/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ