← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/06/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước STT Nội dung thu Khung giá Đơn vị tính Giá tối thiểu Giá tối đa 1 Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến a Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km 1.500 2.500 Đồng/ghế/lượt b Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km 2.000 5.000 Đồng/ghế/lượt c Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km 2.000 6.000 Đồng/ghế/lượt d Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan 2.000 6.000 Đồng/tấn/lượt đ Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn 30.000 50.000 Đồng/tàu/lượt e Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên 50.000 70.000 Đồng/tàu/lượt 2 Giá dịch vụ xe ra vào cảng, bến a Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng 1.000 2.000 Đồng/xe/lượt b Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi 4.000 5.000 Đồng/xe/lượt c Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi 8.000 10.000 Đồng/xe/lượt d Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi 12.000 15.000 Đồng/xe/lượt đ Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi 18.000 20.000 Đồng/xe/lượt e Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống 8.000 10.000 Đồng/xe/lượt g Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 3,5 tấn 12.000 15.000 Đồng/xe/lượt h Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 05 tấn 18.000 20.000 Đồng/xe/lượt i Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn 20.000 25.000 Đồng/xe/lượt k Xe có trọng tải trên 10 tấn 25.000 30.000 Đồng/xe/lượt l Xe chuyên dùng chở nhiên liệu 30.000 35.000 Đồng/xe/lượt 3 Giá dịch vụ hàng hóa thông qua cảng, bến a Hàng hóa đóng bao, đóng kiện 10.000 15.000 Đồng/tấn/lượt b Hàng hóa rời, đổ xá 2.000 6.000 Đồng/tấn/lượt c Hàng hóa cồng kềnh tính theo m3 10.000 15.000 Đồng/m3/lượt d Thuê kho để hàng hóa (hàng hóa cồng kềnh 01m3 tính tương đương 01 tấn) 20.000 30.000 Đồng/tấn/ngày Điều 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123205 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.