- Số ký hiệu
- 02/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/02/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Riêng các cơ quan hành chính nhà nước không được tổ chức các điểm trông giữ xe trong giờ hành chính tại đơn vị để thu tiền khi khách đến quan hệ công tác. 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ trông giữ xe và các chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe tại các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện): TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt) 1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 1.000 2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 2.000 3 Cả ngày và đêm 3.000 4 Giữ xe tháng 50.000 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh: TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt) 1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 3.000 2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 5.000 3 Cả ngày và đêm 8.000 4 Giữ xe tháng 150.000 3. Xe ô tô: TT Thời gian Mức giá trông giữ xe (đồng/chiếc/lượt) Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 05 tấn; xe container và các loại xe khác 1 Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ) 10.000 15.000 20.000 2 Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau) 20.000 30.000 40.000 3 Cả ngày và đêm 30.000 45.000 60.000 4 Giữ xe tháng 500.000 700.000 900.000 4. Tại các cơ sở giáo dục và đào tạo; chợ, siêu thị; bệnh viện: a) Xe đạp (kể cả xe đạp điện):
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118910 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.