- Số ký hiệu
- 1756/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/10/1997
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH “V/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, máy thủy” UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE - - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chuẩn tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, máy thủy mới 100% trên địa bàn tỉnh Bến Tre (bảng giá kèm theo). Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện thu lệ phí trước bạ tàu thuyền, máy thủy theo bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cá nhân đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và QĐ trước đây trái với nội dung QĐ này đều bãi bỏ./. BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MÁY THỦY VÀ TÀU THUYỀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997 của UBND tỉnh Bến Tre) --- I/ - Máy thủy: 1/- Các loại máy có công suất dưới 10 CV được tính bằng 500.000 đ/cv. 2/- Các loại máy có công suất từ 10cv đến 50cv - Hiệu YANMAR 900.000 đ/cv - Hiệu DAIYA 800.000 đ/cv - Hiệu HINO – MITSU – KUBOTA – REO –RÂY : 600.000 đ/cv 3/- Các loại máy có công suất từ 51cv trở lên: - Hiệu YANMAR 1.200.000 đ/cv - Hiệu DAIYA 1.100.000 đ/cv - Hiệu HINO – MITSU – KUBOTA – REO –RÂY- COMINS :1.000.000 đ/cv 4/- Các loại máy do Trung Quốc sản xuất: 250.000 đ/cv II/-Sà lan: 1/- Loại 50 tấn : 200.000.000 đ/cv 2/- Loại 100 tấn :300.000.000 đ/cv 3/- Loại 200 tấn :400.000.000 đ/cv 4/- Loại 350 tấn :600.000.000 đ/cv III/- Cần cẩu (xáng cạp) 1/-Loại 25 tấn : 300.000.000 đ/cv 2/- Loại 45 tấn : 500.000.000 đ/cv IV/- Tàu thuyền : 1/- Lượng gỗ tiêu hao được áp dụng theo công thức (m3): A Dài x Rộng x Sâu x 0,65 x 0,6 = A 2,83 2/- Đơn giá gỗ :(B) - Đối với tàu thuyền có trọng tải dưới 10 tấn thì giá gỗ được tính bằng 3.500.000 đ/m3 . - Đối với tàu thuyền có trọng tải từ 10 tấn trở lên, được tính 50% lượng gỗ giá 5.000.000 đ/m3 và 50% lượng gỗ giá 3.500.000 đ/m3 . 3/- Định mức chi phí bằng 10% (C) A x B x 10% = C 4/- Trị giá tính thuế (D) D=(A x B)+C Riêng các loại máy thủy không có quy định trong bảng giá này thì Cục thuế căn cứ vào giá trị thực tế trên thị trường để làm cơ sở tính thuế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105149 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1756/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ