← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy

1755/QĐ-UB

Số ký hiệu
1755/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/10/1997
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH “V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh” UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá). Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và Quyết định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều bãi bỏ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Cồn BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY ( Ban hành kèm theo QĐ số 1755/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997 của UBND tỉnh Bến Tre ) Đơn vị: 1000 đồng Số TT Loại xe Tính giá mới 100% Ghi chú 1 2 3 4 A Xe do Nhật Bản sản xuất I Xe do hãng Honda sản xuất a Loại xe 50CC 1 HONDA CUB KIỂU 82 Sản xuất 1986-1988 23.000 Sản xuất 1989-1991 24.000 Sản xuất 1992-1993 25.000 Sản xuất 1994-1995 26.000 Sản xuất 1996 về sau 28.000 2 HONDA CHALY Sản xuất 1978-1980 11.000 Sản xuất 1981 13.000 Sản xuất 1982-1985 14.000 Sản xuất 1986-1988 15.000 Sản xuất 1989-1991 16.000 Sản xuất 1992-1993 17.000 Sản xuất 1994-1995 18.000 Sản xuất 1996 về sau 20.000 b Loại xe 70CC 1 HONDA CUB KIỂU 82 Sản xuất 1986-1988 25.000 Sản xuất 1989-1991 26.000 Sản xuất 1992-1993 27.000 Sản xuất 1994-1995 28.000 Sản xuất 1996 về sau 30.000 2 HONDA CHALY Sản xuất 1978-1980 13.000 Sản xuất 1981 15.000 Sản xuất 1982-1985 16.000 Sản xuất 1986-1988 18.000 Sản xuất 1989-1991 20.000 Sản xuất 1992-1993 21.000 Sản xuất 1994-1995 22.000 Sản xuất 1996 về sau 24.000 c Loại xe 90CC 1 HONDA CUB KIỂU 82 Sản xuất 1986-1988 24.000 Sản xuất 1989-1991 26.000 Sản xuất 1992-1993 27.000 Sản xuất 1994-1995 28.000 Sản xuất 1996 về sau 29.000 d Loại xe 100CC Sản xuất 1988 về trước 25.000 Sản xuất 1989-1991 28.000 Sản xuất 1992-1993 31.000 Sản xuất 1994-1995 33.000 Sản xuất 1996 về sau 35.000 B Xe do các nước ASEAN lắp ráp

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 105155 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1755/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.