- Số ký hiệu
- 17/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/05/2008
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM Sở Tài chính (Công văn số 1085/STC-QLCSG, ngày 17 tháng 4 năm 2008), QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo). Điều 2: Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật. Điều 3: Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 2 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 9 năm 2005; Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Xuân Quí BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2008/QĐ-UBND, ngày 07/5/2008 của UBND tỉnh Kon Tum) S T T Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Cây thực sinh Giống mới 1. Bơ, Tầm ruột, Thanh long Trồng mới đ/cây 7 000 Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 26 000 Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 40 000 Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đ/cây 130 000 Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16 đ/cây 7849 000 Cây già cỗi đ/cây 42 000 2. Mít, me, Bồ quân, Ô mai, Chay Trồng mới đ/cây 8 000 Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm đ/cây 24 000 Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 đ/cây 45 000 Kinh doanh từ 1 đến 5 năm đ/cây 416 000 Kinh doanh từ 6 đến 16 năm đ/cây 240 000 Kinh doanh từ 17 đến 20 năm đ/cây 416 000 Cây già cỗi đ/cây 45 000 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43064 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 197/2004/NĐ-CPNghị định Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 116/2004/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 50/2005/QĐ-UBNDQuyết định V/v ban hành bản Quy định việc thiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế "một cửa" tại UBND cấp xãCòn hiệu lực
- 09/2007/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk”Hết hiệu lực toàn bộ